Danh mục tại Sukhothai
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sukhothai
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 328 | 4.3 |
| Mua sắm | 296 | 4.2 |
| Tôn giáo | 256 | 4.4 |
| Giáo dục | 203 | 4.2 |
| Nhà hàng | 182 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 141 | 4.3 |
| Quân Đội | 104 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 100 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 84 | 4.4 |
| Trạm xăng | 78 | 4 |
| Ô tô | 68 | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 63 | 4.3 |
| Ngân hàng | 62 | 4.3 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 59 | 4.1 |
| Bất Động Sản | 56 | 3.9 |
| Cảnh sát và thực thi pháp luật | 49 | 4.8 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 46 | 4.3 |
| Nhà hàng Thái Lan | 45 | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 44 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 42 | 4.2 |
| Nghệ thuật sáng tạo | 37 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 33 | 4.8 |
| Câu lạc bộ khiêu vũ và vũ trường | 32 | 3.8 |
| Tài chính khác | 31 | 4.3 |
| Đại Lý Xe Mới | 31 | 4.4 |
Thông tin về Sukhothai
| Khu vực | 111.7 km² |
| Dân số | 99.052 |
| Dân số nam | 47.789 (48.2%) |
| Dân số nữ | 51.263 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +46.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.3% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 39.5) |
| Mã Vùng | 55 |
| Các vùng lân cận | Tambon Thani, Tambon Ban Kluai, Tambon Mueang Kao, Tambon Tanot, Tambon Pak Khwae |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 17.00778, 99.82300 |
| Mã Bưu Chính | 64000, 64220 |
Bản đồ Sukhothai
Bản đồ tương tác
Dân số Sukhothai
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 67.661 | 95.544 | 100.354 | 96.194 | 99.052 |
| Mật độ dân số | 605,8 / km² | 855,5 / km² | 898,5 / km² | 861,3 / km² | 886,9 / km² |
Thay đổi dân số Sukhothai từ 2000 đến 2015
Giảm 4.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sukhothai | +42.2% | +0.7% | -4.1% |
| Sukhothai (tỉnh) | +69% | +16.8% | +3.3% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Sukhothai
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sukhothai | 38.4 yrs | 39.5 yrs | 37.3 yrs |
| Sukhothai (tỉnh) | 38.4 yrs | 39.5 yrs | 37.3 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Sukhothai
Mật độ dân số: 887 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sukhothai | 99.052 | 111,7 km² | 887 / km² |
| Sukhothai (tỉnh) | 642.277 | 7.066,7 km² | 90,9 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sukhothai
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Sukhothai
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sukhothai
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sukhothai
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sukhothai
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sukhothai
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sukhothai
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sukhothai | 417,149 tn | 4.21 tn | 3,735 tons/km² |
| Sukhothai (tỉnh) | 2,591,914 tn | 4.04 tn | 366.8 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 417,149 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,735 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (10) |
| Flood | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.