Danh mục tại Sukhothai

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn hóa chất nông nghiệpBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ hàng điện tửBán sỉ máy mócBán sỉ quần áo và vải vócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhững chỗ bán sĩ khácBán lẻ vảiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngPhát thanhViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ quan chính phủNgôi chùa Phật giáoNhà Hưu TríNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuân ĐộiQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTòa án của pháp luậtTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngCho thuê băng đĩaNhạc cụNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtSân vận động và đấu trườngSở thú và bể cáThiết kế đặc biệtThư việnBán hàng rongBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaBuffetCửa hàng bán kẹoCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng súpNhà hàng Thái LanNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcNhà máy sản xuất rượuQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetSteakhousesTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThị trường nông dânThực phẩm sức khỏe và hữu cơCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiĐồ cổKem Dưỡng DaSửa chữa khácSửa chữa máy tính và đồ dùng gia đìnhThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngDịch vụ tài chínhLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtNgheNghĩa trang và nhà xácPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếY sĩ nhãn khoaMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcXăm và Nghệ Thuật Xỏ KhuyênDịch vụ kinh doanhVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng sở thíchCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênTrang Trại và Trại Chăn NuôiBể bơi công cộngCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Đồ Thể ThaoThể thao và giải tríXe đạpCác cách đặt vé du lịch khácChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sukhothai

Hiển thị 1-25 của 27

Thông tin về Sukhothai

Khu vực111.7 km²
Dân số99.052
Dân số nam47.789 (48.2%)
Dân số nữ51.263 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+46.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.3%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 39.5)
Mã Vùng55
Các vùng lân cậnTambon Thani, Tambon Ban Kluai, Tambon Mueang Kao, Tambon Tanot, Tambon Pak Khwae
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ17.00778, 99.82300
Mã Bưu Chính6400064220

Bản đồ Sukhothai

Bản đồ tương tác

Dân số Sukhothai

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số67.66195.544100.35496.19499.052
Mật độ dân số605,8 / km²855,5 / km²898,5 / km²861,3 / km²886,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sukhothai từ 2000 đến 2015

Giảm 4.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sukhothai+42.2%+0.7%-4.1%
Sukhothai (tỉnh)+69%+16.8%+3.3%
Thái Lan+60.4%+20.1%+8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sukhothai

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sukhothai38.4 yrs39.5 yrs37.3 yrs
Sukhothai (tỉnh)38.4 yrs39.5 yrs37.3 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sukhothai

Mật độ dân số: 887 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sukhothai99.052111,7 km²887 / km²
Sukhothai (tỉnh)642.2777.066,7 km²90,9 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sukhothai

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sukhothai

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sukhothai

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sukhothai

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sukhothai

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sukhothai

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sukhothai

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sukhothai417,149 tn4.21 tn3,735 tons/km²
Sukhothai (tỉnh)2,591,914 tn4.04 tn366.8 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sukhothai
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)417,149 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,735 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
FloodHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.