Danh mục tại Sikhio

Đại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn hóa chất nông nghiệpBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNuôi trồngSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láCửa hàng quần áoGiặt ủiPhụ kiện quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtDịch vụ chăm sóc tại nhà khácNgôi chùa Phật giáoNhà Hưu TríNhà thờQuân ĐộiQuản lí công chúngTòa án của pháp luậtTôn giáoTrung tâm tái chếCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục trung họcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngCông viên giải tríNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátBuffetCửa hàng bán kẹoCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng súpNhà hàng Thái LanNhà hàng thức ăn nhanhNhà máy sản xuất rượuPho mát, sữa và trứngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetSteakhousesTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThị trường nông dânCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiKem Dưỡng DaThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcNghĩa trang và nhà xácPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaTrang Trại và Trại Chăn NuôiCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Thể thao và giải tríChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sikhio

Thông tin về Sikhio

Khu vực27.3 km²
Dân số11.572
Dân số nam5.703 (49.3%)
Dân số nữ5.869 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.6%
Độ tuổi trung bình34.7 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 35.7)
Các vùng lân cậnSikhio, Tambon Sikhio, Tambon Mittraphap, สีคิ้ว, Lumphini
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ14.89225, 101.72314
Mã Bưu Chính30140

Bản đồ Sikhio

Bản đồ tương tác

Dân số Sikhio

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.37512.98213.23511.25711.572
Mật độ dân số270,6 / km²476,4 / km²485,7 / km²413,1 / km²424,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sikhio từ 2000 đến 2015

Giảm 14.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sikhio+52.6%-13.3%-14.9%
Nakhon Ratchasima (tỉnh)+230.3%+70.6%+5.6%
Thái Lan+60.4%+20.1%+8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sikhio

Tuổi trung vị: 34.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sikhio34.7 yrs35.7 yrs33.8 yrs
Nakhon Ratchasima (tỉnh)34.7 yrs35.7 yrs33.8 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sikhio

Mật độ dân số: 425 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sikhio11.57227,3 km²425 / km²
Nakhon Ratchasima (tỉnh)1.1893,117 km²381 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sikhio

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sikhio

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sikhio

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sikhio

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sikhio

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sikhio

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sikhio

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sikhio47,204 tn4.08 tn1,732.3 tons/km²
Nakhon Ratchasima (tỉnh)4,789 tn4.03 tn1,536.1 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sikhio
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)47,204 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,732.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2.5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.