Danh mục tại Satun

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế ô tôKính XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗCửa hàng biển hiệu vinylCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy nén khíĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy đóng tàuNhà phân phối đồ uốngNuôi trồngTrang trại gia cầmTrang trại hải sảnTrang trại nuôi tômCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng giày chỉnh hìnhCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo lao độngCửa hàng quần áo thanh niênDịch vụ giặt ủiDịch vụ thêu
Hiển thị 1-50 của 319

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Satun

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,041
Mua sắm38824 years
Chỗ ở khác313
Quán cà phê270
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị255
Quản lí công chúng233
Giáo dục227
Sửa chữa xe hơi138
Cửa hàng quần áo131
Quản lí đoàn thể128
Hãng Du Lịch122
Tôn giáo109

Thông tin về Satun

Khu vực140.6 km²
Dân số103.057
Dân số nam52.309 (50.8%)
Dân số nữ50.748 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+67.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.4%
Độ tuổi trung bình32.2 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 33.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.748 (2022)
Mã Vùng74
Các vùng lân cậnTambon Phiman, อำเภอเมือง, Tambon Kamphaeng, Tambon Khlong Khut, Tambon La-ngu
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ6.62314, 100.06676
Mã Bưu Chính9100091140

Bản đồ Satun

Bản đồ tương tác

Dân số Satun

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số61.45199.791108.949111.459103.05799.50894.246
Mật độ dân số437 / km²709,6 / km²774,7 / km²792,6 / km²732,8 / km²707,6 / km²670,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Satun từ 2000 đến 2020

Giảm 5.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Satun+67.7%+3.3%-5.4%
Satun (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Satun

Tuổi trung vị: 32.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Satun32.2 yrs33.1 yrs31.4 yrs
Satun (tỉnh)32.2 yrs33.1 yrs31.4 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Satun

Mật độ dân số: 733 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Satun103.057140,6 km²733 / km²
Satun (tỉnh)267.8122.539,7 km²106 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Satun

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Satun

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Satun

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Satun

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Satun

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Satun

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Satun

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$5.775$9.051$10.994$11.274$11.363$10.547$8.623$8.748
Tổng GDP$212,4 Tr$360,3 Tr$456,8 Tr$508,4 Tr$558,9 Tr$526,7 Tr$391,4 Tr$401,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Satun

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Satun425,329 tn4.13 tn3,024.6 tons/km²
Satun (tỉnh)1,100,522 tn4.11 tn433.3 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Satun
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)425,329 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,024.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.