Danh mục tại Rawai
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rawai
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 586 |
| Chỗ ở khác | 411 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 229 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 173 |
| Quán cà phê | 140 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 133 |
| Mua sắm | 128 |
| Bất Động Sản | 120 |
| Du lịch và đi lại | 81 |
| Hãng Du Lịch | 78 |
| Massage | 66 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 65 |
| Quản lí đoàn thể | 61 |
Thông tin về Rawai
| Khu vực | 5.7 km² |
| Dân số | 17.967 |
| Dân số nam | 8.966 (49.9%) |
| Dân số nữ | 9.001 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2185.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +169.5% |
| Độ tuổi trung bình | 32.6 tuổi (Nam: 31.8, Nữ: 33.3) |
| Các vùng lân cận | Tambon Rawai, Rawai, ตำบลราไวย์, ราไวย์, Tambon Karon |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.77965, 98.32532 |
| Mã Bưu Chính | 83100 |
Bản đồ Rawai
Bản đồ tương tác
Dân số Rawai
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 786 | 3.111 | 6.667 | 19.627 | 17.967 | 19.073 | 20.388 |
| Mật độ dân số | 138,2 / km² | 547 / km² | 1.172,2 / km² | 3.450,9 / km² | 3.159 / km² | 3.353,5 / km² | 3.584,7 / km² |
Thay đổi dân số Rawai từ 2000 đến 2020
Tăng 169.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rawai | +2185.9% | +477.5% | +169.5% |
| Phuket (tỉnh) | — | — | — |
| Thái Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Rawai
Tuổi trung vị: 32.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rawai | 32.6 yrs | 33.3 yrs | 31.8 yrs |
| Phuket (tỉnh) | 32.6 yrs | 33.3 yrs | 31.8 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Rawai
Mật độ dân số: 3.159 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rawai | 17.967 | 5,7 km² | 3.159 / km² |
| Phuket (tỉnh) | 703.142 | 557 km² | 1.262 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rawai
Dân số ước tính từ 1950 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Rawai
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rawai
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rawai
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rawai
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rawai
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rawai
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rawai | 109,383 tn | 6.09 tn | 19,232.2 tons/km² |
| Phuket (tỉnh) | 3,556,051 tn | 5.06 tn | 6,383.9 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 109,383 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,232.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2.3) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/6/15 | 5:30 PM | 3.8 | 34.3 km | 14,500 m | 1km ENE of Ban Phlu Nai (1), Thailand | usgs.gov |
| 5/5/15 | 9:18 PM | 4.2 | 45.2 km | 10,000 m | 18km ESE of Ban Phlu Nai (1), Thailand | usgs.gov |
| 3/24/15 | 10:32 PM | 3.4 | 45.6 km | 10,000 m | 26km SE of Ban Phlu Nai (1), Thailand | usgs.gov |
| 4/16/12 | 9:44 AM | 3.9 | 39.1 km | 10,000 m | Malay Peninsula, Thailand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


