Danh mục tại Rawai

Cho Thuê XeTrạm xăngĐại lí bán sỉCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiPhụ kiện quần áoTrang Sức và Đồng HồBưu điệnCác tổ chức thành viên khácTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtNgành xây dựng khácXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục văn hóaCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngNghệ sĩ và nhạc sĩNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtThiết kế đặc biệtBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng hải sảnCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng chayNhà hàng Địa Trung HảiNhà hàng hải sảnNhà hàng HalalNhà hàng MỹNhà hàng PhápNhà hàng Thái LanNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêSteakhousesTất cả thức ăn và đồ uốngThực phẩm sức khỏe và hữu cơCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếY sĩ nhãn khoaMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcXăm và Nghệ Thuật Xỏ KhuyênCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácQuà tặng, thẻ, vật tư bênCác môn thể thao khácCông viên công cộngĐồ Thể ThaoThể thao và giải tríCác cách đặt vé du lịch khácChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchTaxiThuyền chở khách

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rawai

Thông tin về Rawai

Khu vực5.7 km²
Dân số20.103
Dân số nam10.031 (49.9%)
Dân số nữ10.072 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2457.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+201.5%
Độ tuổi trung bình32.6 tuổi (Nam: 31.8, Nữ: 33.3)
Các vùng lân cậnTambon Rawai, Rawai, ตำบลราไวย์, ราไวย์, Tambon Karon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ7.77965, 98.32532
Mã Bưu Chính83100

Bản đồ Rawai

Bản đồ tương tác

Dân số Rawai

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7863.1116.66719.62720.103
Mật độ dân số138,2 / km²547 / km²1.172,2 / km²3.450,9 / km²3.534,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rawai từ 2000 đến 2015

Tăng 194.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rawai+2397.1%+530.9%+194.4%
Phuket (tỉnh)+2532.9%+549.4%+189.5%
Thái Lan+60.4%+20.1%+8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rawai

Tuổi trung vị: 32.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rawai32.6 yrs33.3 yrs31.8 yrs
Phuket (tỉnh)32.6 yrs33.3 yrs31.8 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rawai

Mật độ dân số: 3.535 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rawai20.1035,7 km²3.535 / km²
Phuket (tỉnh)703.142557 km²1.262 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rawai

Dân số ước tính từ 1950 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rawai

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rawai

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rawai

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rawai

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rawai

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rawai

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rawai122,387 tn6.09 tn21,518.6 tons/km²
Phuket (tỉnh)3,556,051 tn5.06 tn6,383.9 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rawai
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)122,387 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,518.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2.3)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/6/155:30 PM3.834.3 km14,500 m1km ENE of Ban Phlu Nai (1), Thailandusgs.gov
5/5/159:18 PM4.245.2 km10,000 m18km ESE of Ban Phlu Nai (1), Thailandusgs.gov
3/24/1510:32 PM3.445.6 km10,000 m26km SE of Ban Phlu Nai (1), Thailandusgs.gov
4/16/129:44 AM3.939.1 km10,000 mMalay Peninsula, Thailandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.