Danh mục tại Ratchathewi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ratchathewi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 1,442 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 493 | 4.2 |
| Nhà hàng | 479 | 4.2 |
| Quản lí đoàn thể | 385 | 3.7 |
| Công Ty Tín Dụng | 260 | 4.1 |
| Quần áo của phụ nữ | 227 | 4.3 |
| Atm của | 193 | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 166 | 4.1 |
| Giặt ủi | 155 | 3.6 |
| Bất Động Sản | 150 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 142 | 4 |
| Quán cà phê | 141 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 136 | 4 |
| Giáo dục | 122 | 3.9 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 116 | 4.3 |
| Ngân hàng | 104 | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 99 | 3.6 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 97 | 4.2 |
| Căn hộ | 94 | 4.1 |
| Bệnh viện | 87 | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 85 | 4 |
| Trang Sức và Đồng Hồ | 80 | 4.5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 78 | 4.4 |
| Cửa hàng tiện lợi | 78 | 4.3 |
| Mua Sắm Khác | 77 | 4.1 |
Thông tin về Ratchathewi
| Khu vực | 0.2 km² |
| Dân số | 2.519 |
| Dân số nam | 1.223 (48.6%) |
| Dân số nữ | 1.296 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +477.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +57.9% |
| Độ tuổi trung bình | 34.1 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 34.3) |
| Các vùng lân cận | Thanon Phaya Thai, Thung Phaya Thai, Thanon Phetchaburi, Makkasan, Khwaeng Thanon Phaya Thai |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.75900, 100.53358 |
Bản đồ Ratchathewi
Bản đồ tương tác
Dân số Ratchathewi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 436 | 1.024 | 1.595 | 2.418 | 2.519 |
| Mật độ dân số | 2.325,3 / km² | 5.461,3 / km² | 8.506,7 / km² | 12.896 / km² | 13.434,7 / km² |
Thay đổi dân số Ratchathewi từ 2000 đến 2015
Tăng 51.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ratchathewi | +454.6% | +136.1% | +51.6% |
| Băng Cốc | +294.4% | +98.3% | +42.3% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Ratchathewi
Tuổi trung vị: 34.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ratchathewi | 34.1 yrs | 34.3 yrs | 33.8 yrs |
| Băng Cốc | 34.1 yrs | 34.4 yrs | 33.8 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Ratchathewi
Mật độ dân số: 13.435 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ratchathewi | 2.519 | 0,188 km² | 13.435 / km² |
| Băng Cốc | 9,2 million | 1.563,8 km² | 5.870 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ratchathewi
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ratchathewi
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ratchathewi
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ratchathewi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ratchathewi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ratchathewi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ratchathewi | 15,336 tn | 6.09 tn | 81,790.1 tons/km² |
| Băng Cốc | 55,560,962 tn | 6.05 tn | 35,530.2 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,336 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 81,790.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Ratchathewi
Ratchathewi (tiếng Thái: ราชเทวี; IPA: [râːt.tɕʰā.tʰēː.wīː]), là một quân ở trung tâm Bangkok, Thái Lan. Những quận lân cận: Phaya Thai, Din Daeng, Huai Khwang, Watthana, Pathum Wan, Pom Prap Sattru Phai và Dusit.
Trang Wikipedia về Ratchathewi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


