Danh mục tại Ranong
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ranong
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 1,055 | — |
| Mua sắm | 407 | 20 years |
| Chỗ ở khác | 355 | — |
| Quản lí công chúng | 301 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 230 | — |
| Quán cà phê | 224 | — |
| Giáo dục | 152 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 152 | — |
| Quản lí đoàn thể | 129 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 127 | — |
Thông tin về Ranong
| Khu vực | 65.9 km² |
| Dân số | 131.051 |
| Dân số nam | 66.713 (50.9%) |
| Dân số nữ | 64.338 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +656.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +80.5% |
| Độ tuổi trung bình | 32.4 tuổi (Nam: 31.7, Nữ: 33.2) |
| Mã Vùng | 77 |
| Các vùng lân cận | Tambon Khao Niwet, Tambon Bang Rin, Tambon Bang Non, อำเภอเมือง, Khao Niwet |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 9.96583, 98.63476 |
| Mã Bưu Chính | 85000 |
Bản đồ Ranong
Bản đồ tương tác
Dân số Ranong
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.324 | 44.267 | 72.588 | 130.654 | 131.051 |
| Mật độ dân số | 262,7 / km² | 671,3 / km² | 1.100,9 / km² | 1.981,5 / km² | 1.987,5 / km² |
Thay đổi dân số Ranong từ 2000 đến 2015
Tăng 80% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ranong | +654.2% | +195.1% | +80% |
| Ranong (tỉnh) | +691.7% | +179.4% | +66.7% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Ranong
Tuổi trung vị: 32.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ranong | 32.4 yrs | 33.2 yrs | 31.7 yrs |
| Ranong (tỉnh) | 32.3 yrs | 33.1 yrs | 31.6 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Ranong
Mật độ dân số: 1.988 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ranong | 131.051 | 65,9 km² | 1.988 / km² |
| Ranong (tỉnh) | 241.979 | 3.444,5 km² | 70,3 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ranong
Dân số ước tính từ 1930 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ranong
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ranong
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ranong
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ranong
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ranong
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ranong
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ranong | 634,522 tn | 4.84 tn | 9,623.1 tons/km² |
| Ranong (tỉnh) | 1,069,135 tn | 4.42 tn | 310.4 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 634,522 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.84 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,623.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Ranong
Bản mẫu:Otheruses1 Ranong là một thị xã ở phía nam Thái Lan, tỉnh lỵ tỉnh Ranong và huyện Mueang Ranong. Thị xã nằm trên toàn bộ tambon Khao Niwet (เขานิเวศน์). Dân số năm 2005 là 16.163 người. xã nằm ở cửa sông Kraburi, đối diện Victoria Point của Myanma. Đư..
Trang Wikipedia về Ranong
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

