Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Prawet

Hiển thị 1-25 của 28

Thông tin về Prawet

Khu vực83.1 km²
Dân số487.175
Dân số nam236.565 (48.6%)
Dân số nữ250.610 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+324.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+50.8%
Độ tuổi trung bình34.1 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 34.3)
Các vùng lân cậnPrawet, Nong Bon, Khwaeng Nong Bon, Dok Mai, Khwaeng Prawet
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ13.71735, 100.69452
Mã Bưu Chính10250

Bản đồ Prawet

Bản đồ tương tác

Dân số Prawet

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số114.881229.203323.010467.414487.175
Mật độ dân số1.383,1 / km²2.759,4 / km²3.888,8 / km²5.627,3 / km²5.865,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Prawet từ 2000 đến 2015

Tăng 44.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Prawet+306.9%+103.9%+44.7%
Băng Cốc+294.4%+98.3%+42.3%
Thái Lan+60.4%+20.1%+8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Prawet

Tuổi trung vị: 34.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Prawet34.1 yrs34.3 yrs33.8 yrs
Băng Cốc34.1 yrs34.4 yrs33.8 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Prawet

Mật độ dân số: 5.865 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Prawet487.17583,1 km²5.865 / km²
Băng Cốc9,2 million1.563,8 km²5.870 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Prawet

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Prawet

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Prawet

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Prawet

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Prawet

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Prawet

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Prawet

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Prawet2,959,983 tn6.08 tn35,635.6 tons/km²
Băng Cốc55,560,962 tn6.05 tn35,530.2 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Prawet
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,959,983 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)35,635.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.