Danh mục tại Phunphin
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Phunphin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 155 | 4.1 |
| Nhà hàng Thái Lan | 48 | 4.2 |
| Tôn giáo | 46 | 4.2 |
| Quán cà phê | 44 | 3.3 |
| Mua sắm | 44 | 4.5 |
| Giáo dục | 37 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 32 | — |
| Mua Sắm Khác | 29 | 4.5 |
| Bệnh viện | 28 | — |
| Trạm xăng | 27 | 4.2 |
| Nhà hàng Mỹ | 26 | — |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 25 | 2.5 |
| Thể thao và giải trí | 25 | — |
| Cửa hàng tiện lợi | 21 | 4 |
| Quản lí công chúng | 21 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 20 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 19 | — |
| Ô tô | 16 | 4 |
| Du lịch và đi lại | 15 | 5 |
| Xe buýt và xe lửa | 14 | 3.7 |
| Ngân hàng | 13 | 3 |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | 3.3 |
| Cảnh sát và thực thi pháp luật | 12 | 3.7 |
| Quân Đội | 11 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 11 | 4 |
Thông tin về Phunphin
| Khu vực | 73.5 km² |
| Dân số | 57.436 |
| Dân số nam | 28.368 (49.4%) |
| Dân số nữ | 29.068 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +94.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.1% |
| Độ tuổi trung bình | 32.4 tuổi (Nam: 31.6, Nữ: 33.2) |
| Các vùng lân cận | Phunphin, Tambon Phunphin, พุนพิน, Tambon Talat, ตำบลพุนพิน |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 9.11072, 99.23208 |
| Mã Bưu Chính | 84130 |
Bản đồ Phunphin
Bản đồ tương tác
Dân số Phunphin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 29.503 | 46.314 | 51.221 | 55.488 | 57.436 |
| Mật độ dân số | 401,4 / km² | 630,1 / km² | 696,9 / km² | 754,9 / km² | 781,4 / km² |
Thay đổi dân số Phunphin từ 2000 đến 2015
Tăng 8.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Phunphin | +88.1% | +19.8% | +8.3% |
| Surat Thani (tỉnh) | +141% | +45.2% | +17.9% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Phunphin
Tuổi trung vị: 32.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Phunphin | 32.4 yrs | 33.2 yrs | 31.6 yrs |
| Surat Thani (tỉnh) | 32.4 yrs | 33.2 yrs | 31.6 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Phunphin
Mật độ dân số: 781 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Phunphin | 57.436 | 73,5 km² | 781 / km² |
| Surat Thani (tỉnh) | 1,1 million | 13.447,3 km² | 78,3 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Phunphin
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Phunphin
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Phunphin
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Phunphin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Phunphin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Phunphin | 308,948 tn | 5.38 tn | 4,203.4 tons/km² |
| Surat Thani (tỉnh) | 5,374,475 tn | 5.1 tn | 399.7 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 308,948 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.38 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,203.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


