Danh mục tại Phuket

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe ToyotaDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà bán sỉ ắc quyNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe tay gaAluminium SupplierBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChợ bán buôn quần áoChợ bán buôn rau củ
Hiển thị 1-50 của 1233

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Phuket

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng8,81118 years
Chỗ ở khác3,25320 years
Mua sắm2,26823 years
Khách sạn và nhà nghỉ1,87012 years
Quán cà phê1,837
Bất Động Sản1,30016 years
Hãng Du Lịch1,21923 years
Quản lí đoàn thể1,16020 years
Quán bar, quán rượu và quán rượu1,023
Thẩm mỹ viện912
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị803
Cửa hàng quần áo79014 years

Thông tin về Phuket

Khu vực245.4 km²
Dân số500.523
Dân số nam249.754 (49.9%)
Dân số nữ250.769 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2457.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+196.9%
Độ tuổi trung bình32.6 tuổi (Nam: 31.8, Nữ: 33.3)
Mã Vùng76
Các vùng lân cậnTambon Patong, Tambon Talat Nuea, Tambon Talat Yai, Phuket, Wichit
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ7.89059, 98.39810
Mã Bưu Chính8300083200

Bản đồ Phuket

Bản đồ tương tác

Dân số Phuket

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số19.57574.589168.555488.321500.523
Mật độ dân số79,8 / km²303,9 / km²686,8 / km²1.989,6 / km²2.039,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Phuket từ 2000 đến 2015

Tăng 189.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Phuket+2394.6%+554.7%+189.7%
Phuket (tỉnh)+2532.9%+549.4%+189.5%
Thái Lan+60.4%+20.1%+8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Phuket

Tuổi trung vị: 32.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Phuket32.6 yrs33.3 yrs31.8 yrs
Phuket (tỉnh)32.6 yrs33.3 yrs31.8 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Phuket

Mật độ dân số: 2.039 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Phuket500.523245,4 km²2.039 / km²
Phuket (tỉnh)703.142557 km²1.262 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Phuket

Dân số ước tính từ 1960 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Phuket

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Phuket

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Phuket

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Phuket

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Phuket

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Phuket

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Phuket2,474,806 tn4.94 tn10,083.2 tons/km²
Phuket (tỉnh)3,556,051 tn5.06 tn6,383.9 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Phuket
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,474,806 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,083.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/6/155:30 PM3.822.1 km14,500 m1km ENE of Ban Phlu Nai (1), Thailandusgs.gov
5/5/159:18 PM4.236.8 km10,000 m18km ESE of Ban Phlu Nai (1), Thailandusgs.gov
3/24/1510:32 PM3.440.8 km10,000 m26km SE of Ban Phlu Nai (1), Thailandusgs.gov
4/16/129:44 AM3.924.6 km10,000 mMalay Peninsula, Thailandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.