Danh mục tại Phichit
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Phichit
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 522 | 4.1 |
| Tôn giáo | 457 | 4.4 |
| Giáo dục | 357 | 4.3 |
| Mua sắm | 311 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 263 | 4 |
| Nhà hàng | 210 | 3.9 |
| Quân Đội | 148 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 125 | 4 |
| Trạm xăng | 106 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 101 | 4.1 |
| Cảnh sát và thực thi pháp luật | 97 | 4.2 |
| Ô tô | 92 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 85 | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 80 | 4.2 |
| Ngân hàng | 64 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 60 | 3.9 |
| Nghệ thuật sáng tạo | 49 | 3.8 |
| Câu lạc bộ khiêu vũ và vũ trường | 47 | 4.5 |
| Đại Lý Xe Mới | 47 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 45 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 44 | 3.9 |
| Bất Động Sản | 44 | 4 |
Thông tin về Phichit
| Khu vực | 84.9 km² |
| Dân số | 61.804 |
| Dân số nam | 30.085 (48.7%) |
| Dân số nữ | 31.719 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -15.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -22.3% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 39.4) |
| Mã Vùng | 56 |
| Các vùng lân cận | Tambon Nai Mueang, Tambon Taphan Hin, Tambon Sak Lek, Tambon Khlong Khachen, Tambon Sam Ngam |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 16.44184, 100.34879 |
| Mã Bưu Chính | 66000, 66170 |
Bản đồ Phichit
Bản đồ tương tác
Dân số Phichit
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 73.286 | 82.894 | 79.502 | 60.022 | 61.804 |
| Mật độ dân số | 862,8 / km² | 975,9 / km² | 936 / km² | 706,7 / km² | 727,6 / km² |
Thay đổi dân số Phichit từ 2000 đến 2015
Giảm 24.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Phichit | -18.1% | -27.6% | -24.5% |
| Phichit (tỉnh) | +13.5% | -8.9% | -11.1% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Phichit
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Phichit | 38.4 yrs | 39.4 yrs | 37.3 yrs |
| Phichit (tỉnh) | 38.4 yrs | 39.4 yrs | 37.3 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Phichit
Mật độ dân số: 728 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Phichit | 61.804 | 84,9 km² | 728 / km² |
| Phichit (tỉnh) | 516.938 | 4.244,8 km² | 122 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Phichit
Dân số ước tính từ 800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Phichit
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Phichit
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Phichit
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Phichit
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Phichit
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Phichit
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Phichit | 257,092 tn | 4.16 tn | 3,026.8 tons/km² |
| Phichit (tỉnh) | 2,112,548 tn | 4.09 tn | 497.7 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 257,092 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,026.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
