Danh mục tại Phichit

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ phục chế ô tôKính XeNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng sửa chữa xe tay gaAluminium SupplierBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn gạoĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn rau quảĐại lý bán buôn trái câyDịch vụ sửa chữa máy nén khíMáy in công nghiệpNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp phụ tùng đồ gia dụngNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 361

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Phichit

Thông tin về Phichit

Khu vực84.9 km²
Dân số64.937
Dân số nam31.610 (48.7%)
Dân số nữ33.327 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-11.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-18.3%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 39.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$6.566 (2022)
Mã Vùng56
Các vùng lân cậnTambon Nai Mueang, Tambon Taphan Hin, Tambon Sak Lek, Tambon Khlong Khachen, Tambon Sam Ngam
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ16.44184, 100.34879
Mã Bưu Chính6600066170

Bản đồ Phichit

Bản đồ tương tác

Dân số Phichit

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số73.28682.89479.50260.02264.93760.36656.783
Mật độ dân số862,8 / km²975,9 / km²936 / km²706,7 / km²764,5 / km²710,7 / km²668,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Phichit từ 2000 đến 2020

Giảm 18.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Phichit-11.4%-21.7%-18.3%
Phichit (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Phichit

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Phichit38.4 yrs39.4 yrs37.3 yrs
Phichit (tỉnh)38.4 yrs39.4 yrs37.3 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Phichit

Mật độ dân số: 765 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Phichit64.93784,9 km²765 / km²
Phichit (tỉnh)516.9384.244,8 km²122 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Phichit

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Phichit

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Phichit

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Phichit

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Phichit

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Phichit

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Phichit

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.179$4.174$4.258$5.786$6.607$7.670$6.765$6.566
Tổng GDP$28,8 Tr$37,7 Tr$36 Tr$49,3 Tr$57,1 Tr$64,7 Tr$54,1 Tr$51,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Phichit

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Phichit270,125 tn4.16 tn3,180.3 tons/km²
Phichit (tỉnh)2,112,548 tn4.09 tn497.7 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Phichit
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)270,125 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,180.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.