Danh mục tại Phayao
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Phayao
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 428 | 4 |
| Tôn giáo | 426 | 4.4 |
| Quản lí công chúng | 373 | 3.9 |
| Mua sắm | 338 | 4.1 |
| Giáo dục | 321 | 4.2 |
| Quân Đội | 236 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 232 | 3.8 |
| Sức khoẻ và y tế | 213 | 4.2 |
| Quán cà phê | 128 | 4.2 |
| Ô tô | 122 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 114 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 112 | 4 |
| Câu lạc bộ khiêu vũ và vũ trường | 105 | 3.6 |
| Công Ty Tín Dụng | 95 | 4.3 |
| Nhà hàng Thái Lan | 92 | 4 |
| Trạm xăng | 85 | 3.9 |
| Ngân hàng | 81 | 4.2 |
| Cảnh sát và thực thi pháp luật | 65 | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 63 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 62 | 3.9 |
| Thể thao và giải trí | 60 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 59 | 3.9 |
| Cửa hàng điện tử | 59 | 4.4 |
| Nhà hàng Mỹ | 58 | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 56 | 4.1 |
Thông tin về Phayao
| Khu vực | 176.2 km² |
| Dân số | 78.375 |
| Dân số nam | 38.509 (49.1%) |
| Dân số nữ | 39.866 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -38.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -26.3% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.5) |
| Mã Vùng | 54 |
| Các vùng lân cận | Tambon Tha Wang Thong, Tambon Wiang, Tambon Ban Tom, Tambon Huai Khao Kam, Wiang |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 19.19203, 99.87883 |
| Mã Bưu Chính | 56000 |
Bản đồ Phayao
Bản đồ tương tác
Dân số Phayao
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 126.480 | 119.954 | 106.334 | 76.357 | 78.375 |
| Mật độ dân số | 717,9 / km² | 680,8 / km² | 603,5 / km² | 433,4 / km² | 444,8 / km² |
Thay đổi dân số Phayao từ 2000 đến 2015
Giảm 28.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Phayao | -39.6% | -36.3% | -28.2% |
| Phayao (tỉnh) | -35.8% | -36.5% | -28.3% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Phayao
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Phayao | 38.4 yrs | 39.5 yrs | 37.2 yrs |
| Phayao (tỉnh) | 38.4 yrs | 39.5 yrs | 37.2 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Phayao
Mật độ dân số: 445 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Phayao | 78.375 | 176,2 km² | 445 / km² |
| Phayao (tỉnh) | 365.804 | 5.994,5 km² | 61 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Phayao
Dân số ước tính từ 1400 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Phayao
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Phayao
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Phayao
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Phayao
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Phayao
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Phayao
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Phayao | 306,615 tn | 3.91 tn | 1,740.3 tons/km² |
| Phayao (tỉnh) | 1,394,184 tn | 3.81 tn | 232.6 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 306,615 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.91 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,740.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (4) |
| Cyclone | Medium (5) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/20/19 | 9:05 AM | 4.6 | 27.7 km | 10,000 m | 5km N of Wang Nuea, Thailand | usgs.gov |
| 8/24/14 | 10:32 PM | 4.5 | 62.2 km | 20,440 m | 13km SW of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
| 5/12/14 | 11:05 AM | 4.3 | 55.4 km | 10,000 m | 12km NNW of Phan, Thailand | usgs.gov |
| 5/9/14 | 7:12 AM | 4.1 | 67 km | 10,000 m | 13km WSW of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
| 5/8/14 | 8:43 PM | 4.1 | 61.7 km | 10,000 m | Thailand | usgs.gov |
| 5/7/14 | 9:38 AM | 4.5 | 59.9 km | 10,000 m | 4km E of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
| 5/6/14 | 8:52 PM | 4.2 | 58.8 km | 10,000 m | 3km SSE of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
| 5/6/14 | 2:50 PM | 4.6 | 65.7 km | 10,000 m | 3km NNW of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
| 5/6/14 | 1:47 PM | 4.2 | 65.7 km | 11,560 m | 4km WNW of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
| 5/6/14 | 12:42 PM | 4.3 | 57 km | 10,000 m | 6km S of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
