Danh mục tại Phasi Charoen
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Phasi Charoen
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 315 | 4.2 |
| Nhà hàng | 168 | 4.2 |
| Nhà hàng Thái Lan | 57 | 4.2 |
| Giáo dục | 57 | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 50 | 4.1 |
| Quán cà phê | 45 | 4 |
| Bất Động Sản | 42 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 40 | 3.8 |
| Xe buýt và xe lửa | 37 | 2.5 |
| Cửa hàng điện tử | 37 | 4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 34 | 4.4 |
| Bệnh viện | 32 | 3.8 |
| Mua Sắm Khác | 30 | 4 |
| Cửa hàng tiện lợi | 29 | 5 |
| Tôn giáo | 29 | 4.5 |
| Cửa hàng quần áo | 28 | 3.9 |
| Ngân hàng | 28 | 3.8 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 27 | 4.2 |
| Đại lí bán sỉ | 27 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 26 | 4 |
| Quản lí đoàn thể | 26 | 4.5 |
| Xây dựng dân dụng | 25 | 3.5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 25 | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 24 | 4.6 |
| Công Ty Tín Dụng | 24 | 4 |
Thông tin về Phasi Charoen
| Khu vực | 3.9 km² |
| Dân số | 50.011 |
| Dân số nam | 24.283 (48.6%) |
| Dân số nữ | 25.728 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +225.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +32.7% |
| Độ tuổi trung bình | 34.1 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 34.3) |
| Các vùng lân cận | Phasi Charoen, Khwaeng Bang Wa, Bang Wa, Bang Waek, Khwaeng Pak Khlong Phasi Charoen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.71466, 100.43691 |
Bản đồ Phasi Charoen
Bản đồ tương tác
Dân số Phasi Charoen
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.349 | 29.201 | 37.677 | 47.999 | 50.011 |
| Mật độ dân số | 3.961 / km² | 7.535,7 / km² | 9.723,1 / km² | 12.386,8 / km² | 12.906,1 / km² |
Thay đổi dân số Phasi Charoen từ 2000 đến 2015
Tăng 27.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Phasi Charoen | +212.7% | +64.4% | +27.4% |
| Băng Cốc | +294.4% | +98.3% | +42.3% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Phasi Charoen
Tuổi trung vị: 34.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Phasi Charoen | 34.1 yrs | 34.3 yrs | 33.8 yrs |
| Băng Cốc | 34.1 yrs | 34.4 yrs | 33.8 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Phasi Charoen
Mật độ dân số: 12.906 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Phasi Charoen | 50.011 | 3,875 km² | 12.906 / km² |
| Băng Cốc | 9,2 million | 1.563,8 km² | 5.870 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Phasi Charoen
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Phasi Charoen
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Phasi Charoen
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Phasi Charoen
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Phasi Charoen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Phasi Charoen | 304,466 tn | 6.09 tn | 78,572 tons/km² |
| Băng Cốc | 55,560,962 tn | 6.05 tn | 35,530.2 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 304,466 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 78,572 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


