Danh mục tại Patong
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Patong
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 312 | 4.1 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 223 | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 216 | 4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 162 | 4.3 |
| Nhà hàng Thái Lan | 145 | 4 |
| Spa ngày | 84 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 79 | 3.8 |
| Quán cà phê | 70 | 4.1 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 57 | 4.1 |
| Thể thao và giải trí | 53 | 3.6 |
| Mua sắm | 48 | 4.4 |
| Ngân hàng | 30 | 3 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 29 | 5 |
| Hãng Du Lịch | 29 | 4 |
| Ký túc xá | 28 | 4.1 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 26 | 3.8 |
| Cửa hàng quần áo | 25 | 4.6 |
| Nhà hàng Ý | 25 | 4.3 |
| Trung tâm thể dục | 24 | 4.2 |
| Câu lạc bộ khiêu vũ và vũ trường | 24 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | 3.8 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 23 | 4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 21 | 3.1 |
| Nhà hàng hải sản | 19 | 3.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 19 | 3.3 |
Thông tin về Patong
| Khu vực | 13.3 km² |
| Dân số | 30.260 |
| Dân số nam | 15.100 (49.9%) |
| Dân số nữ | 15.160 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2384.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +199.1% |
| Độ tuổi trung bình | 32.6 tuổi (Nam: 31.8, Nữ: 33.3) |
| Các vùng lân cận | Tambon Patong, Pa Tong, Patong Beach, Patong, Kathu |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.89607, 98.29661 |
| Mã Bưu Chính | 83150 |
Bản đồ Patong
Bản đồ tương tác
Dân số Patong
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.218 | 5.087 | 10.118 | 29.304 | 30.260 |
| Mật độ dân số | 91,9 / km² | 383,9 / km² | 763,6 / km² | 2.211,6 / km² | 2.283,8 / km² |
Thay đổi dân số Patong từ 2000 đến 2015
Tăng 189.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Patong | +2305.9% | +476.1% | +189.6% |
| Phuket (tỉnh) | +2532.9% | +549.4% | +189.5% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Patong
Tuổi trung vị: 32.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Patong | 32.6 yrs | 33.3 yrs | 31.8 yrs |
| Phuket (tỉnh) | 32.6 yrs | 33.3 yrs | 31.8 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Patong
Mật độ dân số: 2.284 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Patong | 30.260 | 13,3 km² | 2.284 / km² |
| Phuket (tỉnh) | 703.142 | 557 km² | 1.262 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Patong
Dân số ước tính từ 1950 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Patong
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Patong
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Patong
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Patong
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Patong
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Patong | 157,905 tn | 5.22 tn | 11,917.4 tons/km² |
| Phuket (tỉnh) | 3,556,051 tn | 5.06 tn | 6,383.9 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 157,905 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,917.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2.2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/6/15 | 5:30 PM | 3.8 | 33 km | 14,500 m | 1km ENE of Ban Phlu Nai (1), Thailand | usgs.gov |
| 5/5/15 | 9:18 PM | 4.2 | 47.9 km | 10,000 m | 18km ESE of Ban Phlu Nai (1), Thailand | usgs.gov |
| 3/24/15 | 10:32 PM | 3.4 | 51.4 km | 10,000 m | 26km SE of Ban Phlu Nai (1), Thailand | usgs.gov |
| 4/16/12 | 9:44 AM | 3.9 | 30.1 km | 10,000 m | Malay Peninsula, Thailand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


