Danh mục tại Pathum Wan

Bãi đậu xe và nhà để xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bánh cupcakeĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhNgành công nghiệp mỹ phẩmNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà sản xuất sơnSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo công sởCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng túi xáchCửa hàng túi xáchDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộ xã hộiCông ty vận tải biểnĐại sứ quán và lãnh sựDịch vụ vận chuyển và gửi thưĐiện thờHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng cấp thị thực và hộ chiếuVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng âm thanhCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán máy ảnhCửa hàng phụ kiện điện thoại
Hiển thị 1-50 của 259

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pathum Wan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm56035 years
Nhà hàng39142 years
Tài chính khác22239 years
Quản lí đoàn thể18025 years
Cửa hàng quần áo138
Quán cà phê101
Ngân hàng100
Thẩm mỹ viện99
Tất cả thức ăn và đồ uống86
Cửa hàng điện tử83
Bất Động Sản74
Atm của71

Thông tin về Pathum Wan

Khu vực4.5 km²
Dân số76.771
Dân số nam37.276 (48.6%)
Dân số nữ39.495 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+508.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+115.0%
Độ tuổi trung bình34.1 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 34.3)
Các vùng lân cậnPathum Wan, Khwaeng Lumphini, Lumphini, Khwaeng Pathum Wan, Wang Mai
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ13.73649, 100.52390

Bản đồ Pathum Wan

Bản đồ tương tác

Dân số Pathum Wan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.61625.48035.70750.37976.77183.37889.344
Mật độ dân số2.803,6 / km²5.662,2 / km²7.934,9 / km²11.195,3 / km²17.060,2 / km²18.528,4 / km²19.854,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pathum Wan từ 2000 đến 2020

Tăng 115% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pathum Wan+508.5%+201.3%+115%
Băng Cốc
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pathum Wan

Tuổi trung vị: 34.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pathum Wan34.1 yrs34.3 yrs33.8 yrs
Băng Cốc34.1 yrs34.4 yrs33.8 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pathum Wan

Mật độ dân số: 17.060 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pathum Wan76.7714,5 km²17.060 / km²
Băng Cốc9,2 million1.563,8 km²5.870 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pathum Wan

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pathum Wan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pathum Wan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pathum Wan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pathum Wan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pathum Wan467,381 tn6.09 tn103,862.5 tons/km²
Băng Cốc55,560,962 tn6.05 tn35,530.2 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pathum Wan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)467,381 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)103,862.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.