Danh mục tại Pathum Wan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pathum Wan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 3,511 | 38 years | 4.3 |
| Nhà hàng | 2,193 | 16 years | 4.2 |
| Quản lí đoàn thể | 1,238 | — | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 1,107 | 33 years | 4.3 |
| Giáo dục | 1,010 | — | 4.3 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 783 | 36 years | 4.4 |
| Quán cà phê | 711 | — | 4.2 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 624 | — | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 604 | — | 4.3 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 511 | — | 4.4 |
| Sức khoẻ và y tế | 493 | — | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 486 | — | 4.2 |
| Bất Động Sản | 483 | — | 4.1 |
| Nhà hàng Thái Lan | 454 | — | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 424 | — | 4.3 |
| Bệnh viện | 415 | — | 4.4 |
| Giáo dục trung học | 413 | — | 4.2 |
| Ngân hàng | 380 | — | 4.4 |
| Trang Sức và Đồng Hồ | 356 | — | 4.4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 356 | — | 4.2 |
| Kem Dưỡng Da | 349 | — | 4.1 |
| Tài chính khác | 349 | — | 4.3 |
| Quần áo của phụ nữ | 341 | — | 4.2 |
| Mua Sắm Khác | 319 | 41 years | 4.3 |
| Nhà hàng Nhật Bản | 316 | — | 4 |
Thông tin về Pathum Wan
| Khu vực | 4.5 km² |
| Dân số | 52.427 |
| Dân số nam | 25.456 (48.6%) |
| Dân số nữ | 26.971 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +315.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +46.8% |
| Độ tuổi trung bình | 34.1 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 34.3) |
| Các vùng lân cận | Pathum Wan, Khwaeng Lumphini, Lumphini, Khwaeng Pathum Wan, Wang Mai |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.73649, 100.52390 |
Bản đồ Pathum Wan
Bản đồ tương tác
Dân số Pathum Wan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.616 | 25.480 | 35.707 | 50.379 | 52.427 |
| Mật độ dân số | 2.803,6 / km² | 5.662,2 / km² | 7.934,9 / km² | 11.195,3 / km² | 11.650,4 / km² |
Thay đổi dân số Pathum Wan từ 2000 đến 2015
Tăng 41.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pathum Wan | +299.3% | +97.7% | +41.1% |
| Băng Cốc | +294.4% | +98.3% | +42.3% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Pathum Wan
Tuổi trung vị: 34.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pathum Wan | 34.1 yrs | 34.3 yrs | 33.8 yrs |
| Băng Cốc | 34.1 yrs | 34.4 yrs | 33.8 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Pathum Wan
Mật độ dân số: 11.650 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pathum Wan | 52.427 | 4,5 km² | 11.650 / km² |
| Băng Cốc | 9,2 million | 1.563,8 km² | 5.870 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pathum Wan
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pathum Wan
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pathum Wan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pathum Wan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pathum Wan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pathum Wan | 319,175 tn | 6.09 tn | 70,927.8 tons/km² |
| Băng Cốc | 55,560,962 tn | 6.05 tn | 35,530.2 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 319,175 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 70,927.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


