Danh mục tại Nan

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn rau quảĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNhà bán buôn đồ gia dụngNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp phụ tùng đồ gia dụngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy xay xát gạoNhà phân phối đồ uống
Hiển thị 1-50 của 372

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,419
Mua sắm63223 years
Chỗ ở khác60713 years
Quán cà phê466
Quản lí công chúng353
Giáo dục334
Tôn giáo293
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị265
Khách sạn và nhà nghỉ253
Sửa chữa xe hơi186
Quản lí đoàn thể156

Thông tin về Nan

Khu vực111.3 km²
Dân số69.073
Dân số nam34.457 (49.9%)
Dân số nữ34.616 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-2.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.6%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 39.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$4.589 (2022)
Mã Vùng54
Các vùng lân cậnTambon Nai Wiang, Tambon Pha Sing, Tambon Du Tai, Tambon Pua, อำเภอเมืองน่าน(ในเวียง)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ18.78378, 100.77899
Mã Bưu Chính55000

Bản đồ Nan

Bản đồ tương tác

Dân số Nan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số70.78990.21490.38081.71169.07363.44657.236
Mật độ dân số635,9 / km²810,5 / km²811,9 / km²734,1 / km²620,5 / km²570 / km²514,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nan từ 2000 đến 2020

Giảm 23.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nan-2.4%-23.4%-23.6%
Nan (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nan

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nan38.4 yrs39.4 yrs37.3 yrs
Nan (tỉnh)38.3 yrs39.4 yrs37.2 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nan

Mật độ dân số: 621 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nan69.073111,3 km²621 / km²
Nan (tỉnh)448.33611.721,9 km²38,2 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nan

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Nan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Nan

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.693$3.432$3.124$3.293$3.817$4.792$4.757$4.589
Tổng GDP$169,5 Tr$217,8 Tr$186,9 Tr$192,2 Tr$217,5 Tr$258,3 Tr$232 Tr$215,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Nan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nan275,509 tn3.99 tn2,475.1 tons/km²
Nan (tỉnh)1,708,622 tn3.81 tn145.8 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)275,509 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,475.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (3.6)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/27/044:05 AM3.832.3 km13,400 mThailandusgs.gov
12/9/951:25 PM4.760.4 km10,000 mThailandusgs.gov
7/24/889:51 PM4.283.5 km33,000 mThailand-Laos border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.