Thông tin về Mae O

Khu vực3.2 km²
Dân số1.384
Dân số nam682 (49.3%)
Dân số nữ702 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.1%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ19.65011, 99.83872

Bản đồ Mae O

Bản đồ tương tác

Dân số Mae O

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8831.4571.4281.3741.384
Mật độ dân số277 / km²457,1 / km²448 / km²431,1 / km²434,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mae O từ 2000 đến 2015

Giảm 3.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mae O+55.6%-5.7%-3.8%
Chiang Rai (tỉnh)+53.3%+9.8%-0.1%
Thái Lan+60.4%+20.1%+8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mae O

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mae O38.4 yrs39.5 yrs37.2 yrs
Chiang Rai (tỉnh)38.2 yrs39.3 yrs37.1 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mae O

Mật độ dân số: 434 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mae O1.3843,188 km²434 / km²
Chiang Rai (tỉnh)1,1 million11.273,9 km²102 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mae O

Dân số ước tính từ 500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mae O

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mae O5,526 tn3.99 tn1,733.7 tons/km²
Chiang Rai (tỉnh)4,547,826 tn3.97 tn403.4 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mae O
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,526 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,733.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/20/199:05 AM4.655.6 km10,000 m5km N of Wang Nuea, Thailandusgs.gov
8/24/1410:32 PM4.541.7 km20,440 m13km SW of Mae Suai, Thailandusgs.gov
5/12/1411:05 AM4.313.6 km10,000 m12km NNW of Phan, Thailandusgs.gov
5/9/147:12 AM4.143.9 km10,000 m13km WSW of Mae Suai, Thailandusgs.gov
5/8/148:43 PM4.117.3 km10,000 mThailandusgs.gov
5/7/149:38 AM4.526.8 km10,000 m4km E of Mae Suai, Thailandusgs.gov
5/6/148:52 PM4.229.3 km10,000 m3km SSE of Mae Suai, Thailandusgs.gov
5/6/142:50 PM4.632.9 km10,000 m3km NNW of Mae Suai, Thailandusgs.gov
5/6/141:47 PM4.235.5 km11,560 m4km WNW of Mae Suai, Thailandusgs.gov
5/6/1412:42 PM4.331.9 km10,000 m6km S of Mae Suai, Thailandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.