Danh mục tại Mae Mo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mae Mo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 53 | 4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 24 | — |
| Quán cà phê | 21 | 4.4 |
| Mua sắm | 20 | 4.3 |
| Bất Động Sản | 17 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 4.5 |
| Nhà hàng Thái Lan | 13 | 3.3 |
| Tôn giáo | 12 | 4.2 |
| Giáo dục | 11 | 3.7 |
| Nhà hàng Mỹ | 9 | 3.5 |
| Cửa hàng tiện lợi | 9 | 5 |
| Trạm xăng | 7 | 4 |
| Ngân hàng | 7 | — |
| Phòng hòa nhạc và nhà hát | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 6 | 4.3 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 6 | — |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 5 | — |
| Hãng Du Lịch | 5 | 4.6 |
| Thể thao và giải trí | 5 | — |
Thông tin về Mae Mo
| Khu vực | 32.6 km² |
| Dân số | 5.035 |
| Dân số nam | 2.490 (49.5%) |
| Dân số nữ | 2.545 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -25.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.5) |
| Các vùng lân cận | Tambon Mae Mo, Mae Mo, ตำบลแม่เมาะ, Mae MO, แม่เมาะ |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 18.27561, 99.65045 |
Bản đồ Mae Mo
Bản đồ tương tác
Dân số Mae Mo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.773 | 4.624 | 5.479 | 4.908 | 5.035 |
| Mật độ dân số | 208 / km² | 142 / km² | 168,3 / km² | 150,7 / km² | 154,6 / km² |
Thay đổi dân số Mae Mo từ 2000 đến 2015
Giảm 10.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mae Mo | -27.5% | +6.1% | -10.4% |
| Lampang (tỉnh) | +9% | -11.5% | -12.5% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Mae Mo
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mae Mo | 38.4 yrs | 39.5 yrs | 37.2 yrs |
| Lampang (tỉnh) | 38.4 yrs | 39.5 yrs | 37.2 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Mae Mo
Mật độ dân số: 155 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mae Mo | 5.035 | 32,6 km² | 155 / km² |
| Lampang (tỉnh) | 686.449 | 12.521,5 km² | 54,8 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mae Mo
Dân số ước tính từ 400 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mae Mo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mae Mo
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mae Mo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mae Mo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mae Mo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mae Mo | 20,905 tn | 4.15 tn | 642 tons/km² |
| Lampang (tỉnh) | 2,859,496 tn | 4.17 tn | 228.4 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,905 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.15 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 642 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

