Danh mục tại Mae Chan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mae Chan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 113 | 4.1 |
| Nhà hàng Thái Lan | 40 | 4.1 |
| Quán cà phê | 39 | 4.2 |
| Tôn giáo | 29 | 4.4 |
| Bất Động Sản | 25 | 3 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 24 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 21 | — |
| Mua sắm | 20 | 4.6 |
| Bệnh viện | 20 | 4.2 |
| Nhà hàng Mỹ | 18 | 5 |
| Quản lí công chúng | 18 | 3.1 |
| Thể thao và giải trí | 18 | — |
| Giáo dục | 17 | 4.2 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 15 | 3.6 |
| Mua Sắm Khác | 15 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 13 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 13 | 5 |
| Ngân hàng | 12 | 3 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 12 | — |
| Du lịch và đi lại | 12 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 11 | 4.8 |
| Cửa hàng điện tử | 11 | 5 |
| Bảo tàng | 10 | — |
| Chỗ ở khác | 9 | 4.3 |
| Cửa hàng kim loạt | 9 | — |
Thông tin về Mae Chan
| Khu vực | 37.1 km² |
| Dân số | 22.314 |
| Dân số nam | 10.998 (49.3%) |
| Dân số nữ | 11.316 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +49.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.3% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.5) |
| Các vùng lân cận | Tambon Mae Chan, Mae Chan, แม่จัน, Tambon Si Kham, Pa Tueng |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 20.14675, 99.85256 |
Bản đồ Mae Chan
Bản đồ tương tác
Dân số Mae Chan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 14.915 | 20.403 | 22.239 | 21.639 | 22.314 |
| Mật độ dân số | 401,8 / km² | 549,6 / km² | 599 / km² | 582,9 / km² | 601,1 / km² |
Thay đổi dân số Mae Chan từ 2000 đến 2015
Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mae Chan | +45.1% | +6.1% | -2.7% |
| Chiang Rai (tỉnh) | +53.3% | +9.8% | -0.1% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Mae Chan
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mae Chan | 38.4 yrs | 39.5 yrs | 37.2 yrs |
| Chiang Rai (tỉnh) | 38.2 yrs | 39.3 yrs | 37.1 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Mae Chan
Mật độ dân số: 601 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mae Chan | 22.314 | 37,1 km² | 601 / km² |
| Chiang Rai (tỉnh) | 1,1 million | 11.273,9 km² | 102 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mae Chan
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mae Chan
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mae Chan
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mae Chan
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mae Chan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mae Chan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mae Chan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mae Chan | 91,497 tn | 4.1 tn | 2,464.6 tons/km² |
| Chiang Rai (tỉnh) | 4,547,826 tn | 3.97 tn | 403.4 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 91,497 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,464.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/3/18 | 3:29 PM | 4.6 | 60.3 km | 10,000 m | 40km WNW of Mae Sai, Thailand | usgs.gov |
| 4/18/17 | 9:13 AM | 4.7 | 69.9 km | 9,870 m | 42km NE of Mae Sai, Thailand | usgs.gov |
| 8/24/14 | 10:32 PM | 4.5 | 75.8 km | 20,440 m | 13km SW of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
| 6/9/14 | 12:59 PM | 4.4 | 45.6 km | 10,000 m | 15km NNE of Mae Sai, Thailand | usgs.gov |
| 5/12/14 | 11:05 AM | 4.3 | 55.2 km | 10,000 m | 12km NNW of Phan, Thailand | usgs.gov |
| 5/9/14 | 7:12 AM | 4.1 | 74.3 km | 10,000 m | 13km WSW of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
| 5/8/14 | 8:43 PM | 4.1 | 50.2 km | 10,000 m | Thailand | usgs.gov |
| 5/7/14 | 9:38 AM | 4.5 | 61.3 km | 10,000 m | 4km E of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
| 5/6/14 | 8:52 PM | 4.2 | 65 km | 10,000 m | 3km SSE of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
| 5/6/14 | 2:50 PM | 4.6 | 61.6 km | 10,000 m | 3km NNW of Mae Suai, Thailand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

