Danh mục tại Li

Đại Lý Xe MớiKính XePhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn hóa chất nông nghiệpBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhững chỗ bán sĩ khácBán lẻ vảiCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtNgôi chùa Phật giáoQuân ĐộiQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíNgành xây dựng khácXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCông viên giải tríBuffetCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng Thái LanNhà hàng thức ăn nhanhNhà máy sản xuất rượuQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThị trường nông dânCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩNghĩa trang và nhà xácPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNước Và Đồ Uống Đóng ChaiCông viên công cộngChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Li

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm114
Nhà hàng84.5
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng63.9
Tôn giáo63.9

Thông tin về Li

Khu vực42.1 km²
Dân số19.004
Dân số nam9.271 (48.8%)
Dân số nữ9.733 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-13.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.8%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.6)
Các vùng lân cậnTambon Li, Li, ลี้, ตำบลลี้, Mae Tuen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ17.80269, 98.95097
Mã Bưu Chính51110

Bản đồ Li

Bản đồ tương tác

Dân số Li

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số21.91323.59322.05818.56819.004
Mật độ dân số520,2 / km²560,1 / km²523,6 / km²440,8 / km²451,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Li từ 2000 đến 2015

Giảm 15.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Li-15.3%-21.3%-15.8%
Lamphun (tỉnh)+33%+0.4%-5.5%
Thái Lan+60.4%+20.1%+8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Li

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Li38.4 yrs39.6 yrs37.2 yrs
Lamphun (tỉnh)38.4 yrs39.6 yrs37.2 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Li

Mật độ dân số: 451 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Li19.00442,1 km²451 / km²
Lamphun (tỉnh)417.0954.065,3 km²103 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Li

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Li

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Li

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Li

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Li

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Li

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Li81,573 tn4.29 tn1,936.5 tons/km²
Lamphun (tỉnh)1,791,117 tn4.29 tn440.6 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Li
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)81,573 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,936.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/7/947:55 PM3.664.3 km33,000 mThailandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.