Danh mục tại Hot

Bãi đậu xe và nhà để xePhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtCơ quan chính phủNgôi chùa Phật giáoNhà thờQuân ĐộiQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Thái LanNhà hàng thức ăn nhanhNhà máy sản xuất rượuQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêRau QuảTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Chỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hot

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Nhà hàng94.4
Trạm xăng53.5

Thông tin về Hot

Khu vực13.6 km²
Dân số16.614
Dân số nam8.151 (49.1%)
Dân số nữ8.463 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.7%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.5)
Các vùng lân cậnHot, Tambon Hot, หางดง, Tambon Hang Dong
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ18.19317, 98.61039
Mã Bưu Chính50240

Bản đồ Hot

Bản đồ tương tác

Dân số Hot

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số10.64812.74014.35616.53116.614
Mật độ dân số785,1 / km²939,4 / km²1.058,5 / km²1.218,9 / km²1.225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hot từ 2000 đến 2015

Tăng 15.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hot+55.2%+29.8%+15.2%
Chiang Mai (tỉnh)+143.8%+46.5%+18.4%
Thái Lan+60.4%+20.1%+8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hot

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hot38.4 yrs39.5 yrs37.2 yrs
Chiang Mai (tỉnh)38.4 yrs39.5 yrs37.2 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hot

Mật độ dân số: 1.225 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hot16.61413,6 km²1.225 / km²
Chiang Mai (tỉnh)1,9 million22.759,6 km²81,9 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hot

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hot

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hot

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hot

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hot

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hot72,366 tn4.36 tn5,335.7 tons/km²
Chiang Mai (tỉnh)7,931,031 tn4.25 tn348.5 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hot
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)72,366 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,335.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/12/065:02 PM4.684.7 km9,600 mThailandusgs.gov
5/7/947:55 PM3.661.9 km33,000 mThailandusgs.gov
2/18/886:38 PM4.295.2 km5,000 mThailandusgs.gov
2/17/753:38 AM5.997 km6,000 mMyanmarusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.