Danh mục tại Dusit
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dusit
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 589 | 4.1 |
| Mua sắm | 313 | 4.2 |
| Giáo dục | 299 | 4.2 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 220 | 4.4 |
| Bất Động Sản | 216 | 4 |
| Nhà hàng Thái Lan | 199 | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 186 | 4.2 |
| Quán cà phê | 184 | 4.4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 178 | 4.3 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 178 | 4.1 |
| Giáo dục trung học | 159 | 4.2 |
| Bệnh viện | 135 | 4.1 |
| Ngân hàng | 73 | 4 |
| Thể thao và giải trí | 73 | 3.7 |
| Công Ty Tín Dụng | 68 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 67 | 4.1 |
| Xây dựng dân dụng | 66 | 4 |
| Cửa hàng tiện lợi | 63 | 4.3 |
| Bảo tàng | 58 | 4.6 |
| Nhà hàng Mỹ | 58 | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 57 | 4.5 |
| Sức khoẻ và y tế | 57 | 4.3 |
| Tài chính khác | 54 | 4.1 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 54 | 4.4 |
| Thư viện | 54 | 4.6 |
Thông tin về Dusit
| Khu vực | 1.9 km² |
| Dân số | 15.018 |
| Dân số nam | 7.292 (48.6%) |
| Dân số nữ | 7.726 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +314.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +48.9% |
| Độ tuổi trung bình | 34.1 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 34.3) |
| Các vùng lân cận | Dusit, Thanon Nakhon Chai Si, Khwaeng Thanon Nakhon Chai Si, Wachira Phayaban, Khwaeng Dusit |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.77750, 100.51977 |
| Mã Bưu Chính | 10300 |
Bản đồ Dusit
Bản đồ tương tác
Dân số Dusit
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.627 | 7.214 | 10.088 | 14.412 | 15.018 |
| Mật độ dân số | 1.872 / km² | 3.723,4 / km² | 5.206,7 / km² | 7.438,5 / km² | 7.751,2 / km² |
Thay đổi dân số Dusit từ 2000 đến 2015
Tăng 42.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dusit | +297.4% | +99.8% | +42.9% |
| Băng Cốc | +294.4% | +98.3% | +42.3% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Dusit
Tuổi trung vị: 34.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dusit | 34.1 yrs | 34.3 yrs | 33.8 yrs |
| Băng Cốc | 34.1 yrs | 34.4 yrs | 33.8 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Dusit
Mật độ dân số: 7.751 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dusit | 15.018 | 1,938 km² | 7.751 / km² |
| Băng Cốc | 9,2 million | 1.563,8 km² | 5.870 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dusit
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dusit
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dusit
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dusit
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dusit | 91,429 tn | 6.09 tn | 47,189.4 tons/km² |
| Băng Cốc | 55,560,962 tn | 6.05 tn | 35,530.2 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 91,429 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 47,189.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


