Danh mục tại Doi Lo

Đại Lý Xe MớiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyPhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtCơ quan chính phủNgôi chùa Phật giáoNhà thờQuân ĐộiQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNgành xây dựng khácXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácTrường mầm non, mẫu giáoBảo tàngNhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng Thái LanNhà máy sản xuất rượuQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêRau QuảTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcNghĩa trang và nhà xácPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácTrang Trại và Trại Chăn NuôiCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Chỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Doi Lo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Tôn giáo94.2

Thông tin về Doi Lo

Khu vực8.9 km²
Dân số3.224
Dân số nam1.582 (49.1%)
Dân số nữ1.642 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+123.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.3%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.5)
Các vùng lân cậnTambon Doi Lo, Doi Lo, Doi Lo(King), ดอยหล่อ, Tambon Huai Yap
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ18.46098, 98.77767
Mã Bưu Chính50160

Bản đồ Doi Lo

Bản đồ tương tác

Dân số Doi Lo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.4402.2052.6803.1393.224
Mật độ dân số161,1 / km²246,7 / km²299,9 / km²351,2 / km²360,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Doi Lo từ 2000 đến 2015

Tăng 17.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Doi Lo+118%+42.4%+17.1%
Chiang Mai (tỉnh)+143.8%+46.5%+18.4%
Thái Lan+60.4%+20.1%+8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Doi Lo

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Doi Lo38.4 yrs39.5 yrs37.2 yrs
Chiang Mai (tỉnh)38.4 yrs39.5 yrs37.2 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Doi Lo

Mật độ dân số: 361 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Doi Lo3.2248,9 km²361 / km²
Chiang Mai (tỉnh)1,9 million22.759,6 km²81,9 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Doi Lo

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Doi Lo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Doi Lo

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Doi Lo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Doi Lo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Doi Lo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Doi Lo14,581 tn4.52 tn1,631.5 tons/km²
Chiang Mai (tỉnh)7,931,031 tn4.25 tn348.5 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Doi Lo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14,581 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,631.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/10/136:19 PM4.270.8 km34,600 m7km SE of Mae Taeng, Thailandusgs.gov
12/12/065:02 PM4.650.8 km9,600 mThailandusgs.gov
12/18/021:47 PM4.382.6 km40,200 mThailandusgs.gov
5/7/947:55 PM3.643.9 km33,000 mThailandusgs.gov
2/18/886:38 PM4.261.1 km5,000 mThailandusgs.gov
5/25/7811:22 PM4.895.5 km8,000 mThailandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.