Danh mục tại Bang Kapi

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngTrạm xăngBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanChung hóa bán buônCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bánh cupcakeĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn thiết bị điệnNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà phân phối thépNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất và cung cấp rèm cửaNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất đồ nhựa, hoá chất, và các sản phẩm xăng dầuThợ kim hoànThợ làm đồ nội thấtCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán đồ thêuCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoĐại lý dệt mayDịch vụ giặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu Giày
Hiển thị 1-50 của 322

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bang Kapi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm81332 years
Nhà hàng486
Thẩm mỹ viện329
Quản lí đoàn thể27925 years
Cửa hàng điện tử237
Bất Động Sản226
Tài chính khác21129 years
Atm của207
Sửa chữa xe hơi17929 years
Quảng Cáo và Tiếp Thị17933 years

Thông tin về Bang Kapi

Khu vực0.7 km²
Dân số77.969
Dân số nam37.858 (48.6%)
Dân số nữ40.111 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1796.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+735.3%
Độ tuổi trung bình34.1 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 34.3)
Các vùng lân cậnBang Kapi, Hua Mak, Khlong Chan, Khwaeng Hua Mak, Khwaeng Khlong Chan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ13.76530, 100.64700
Mã Bưu Chính10240

Bản đồ Bang Kapi

Bản đồ tương tác

Dân số Bang Kapi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.1117.4719.33412.27977.96984.43790.237
Mật độ dân số5.979,6 / km²10.866,9 / km²13.576,7 / km²17.860,4 / km²113.409,5 / km²122.817,5 / km²131.253,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bang Kapi từ 2000 đến 2020

Tăng 735.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bang Kapi+1796.6%+943.6%+735.3%
Băng Cốc
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bang Kapi

Tuổi trung vị: 34.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bang Kapi34.1 yrs34.3 yrs33.8 yrs
Băng Cốc34.1 yrs34.4 yrs33.8 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bang Kapi

Mật độ dân số: 113.410 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bang Kapi77.9690,688 km²113.410 / km²
Băng Cốc9,2 million1.563,8 km²5.870 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bang Kapi

Dân số ước tính từ 1950 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bang Kapi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bang Kapi

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bang Kapi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bang Kapi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bang Kapi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bang Kapi474,674 tn6.09 tn690,435.6 tons/km²
Băng Cốc55,560,962 tn6.05 tn35,530.2 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bang Kapi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)474,674 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)690,435.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Bang Kapi

Bang Kapi (tiếng Thái: บางกะปิ) là một trong các 50 quận (khet) của Bangkok, Thái Lan. Quận này giáp các quận khác của Bangkok (phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Bueng Kum, Saphan Sung, Prawet, Suan Luang, Huai Khwang, Wang Thonglang và Lat Phrao. vực Bang Ka..

Trang Wikipedia về Bang Kapi
Hình ảnh về Bang Kapi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.