Danh mục tại Bang Kapi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bang Kapi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 1,952 | 35 years | 4.1 |
| Nhà hàng | 1,372 | — | 4.1 |
| Bất Động Sản | 665 | — | 3.7 |
| Quản lí đoàn thể | 500 | — | 4.3 |
| Nhà hàng Thái Lan | 480 | — | 4 |
| Căn hộ | 427 | — | 4 |
| Quán cà phê | 417 | — | 4.2 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 388 | — | 3.9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 361 | — | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 344 | — | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 317 | — | 4 |
| Giáo dục | 291 | — | 4.3 |
| Giặt ủi | 282 | — | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 282 | — | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 272 | — | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 238 | — | 3.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 214 | — | 4.2 |
| Nước Và Đồ Uống Đóng Chai | 214 | — | 4.5 |
| Sức khoẻ và y tế | 213 | — | 4.1 |
| Cửa hàng tiện lợi | 209 | — | 4 |
| Bệnh viện | 203 | — | 3.9 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 191 | — | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 184 | — | 4.3 |
| Ngân hàng | 183 | — | 3.9 |
| Tiệm cắt tóc | 179 | — | 4.3 |
Thông tin về Bang Kapi
| Khu vực | 0.7 km² |
| Dân số | 12.801 |
| Dân số nam | 6.216 (48.6%) |
| Dân số nữ | 6.585 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +211.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +37.1% |
| Độ tuổi trung bình | 34.1 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 34.3) |
| Các vùng lân cận | Bang Kapi, Hua Mak, Khlong Chan, Khwaeng Hua Mak, Khwaeng Khlong Chan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.76530, 100.64700 |
| Mã Bưu Chính | 10240 |
Bản đồ Bang Kapi
Bản đồ tương tác
Dân số Bang Kapi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.111 | 7.471 | 9.334 | 12.279 | 12.801 |
| Mật độ dân số | 5.979,6 / km² | 10.866,9 / km² | 13.576,7 / km² | 17.860,4 / km² | 18.619,6 / km² |
Thay đổi dân số Bang Kapi từ 2000 đến 2015
Tăng 31.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bang Kapi | +198.7% | +64.4% | +31.6% |
| Băng Cốc | +294.4% | +98.3% | +42.3% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Bang Kapi
Tuổi trung vị: 34.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bang Kapi | 34.1 yrs | 34.3 yrs | 33.8 yrs |
| Băng Cốc | 34.1 yrs | 34.4 yrs | 33.8 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Bang Kapi
Mật độ dân số: 18.620 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bang Kapi | 12.801 | 0,688 km² | 18.620 / km² |
| Băng Cốc | 9,2 million | 1.563,8 km² | 5.870 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bang Kapi
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bang Kapi
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bang Kapi
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bang Kapi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bang Kapi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bang Kapi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bang Kapi | 77,932 tn | 6.09 tn | 113,356.2 tons/km² |
| Băng Cốc | 55,560,962 tn | 6.05 tn | 35,530.2 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 77,932 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 113,356.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Bang Kapi
Bang Kapi (tiếng Thái: บางกะปิ) là một trong các 50 quận (khet) của Bangkok, Thái Lan. Quận này giáp các quận khác của Bangkok (phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Bueng Kum, Saphan Sung, Prawet, Suan Luang, Huai Khwang, Wang Thonglang và Lat Phrao. vực Bang Ka..
Trang Wikipedia về Bang Kapi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


