Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ban Phaeng

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Tôn giáo113.8
Giáo dục74.5
Mua sắm64.3

Thông tin về Ban Phaeng

Khu vực14.4 km²
Dân số11.413
Dân số nam5.586 (48.9%)
Dân số nữ5.827 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-39.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-26.7%
Độ tuổi trung bình34.8 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 35.7)
Các vùng lân cậnBan Phaeng, Tambon Ban Phaeng, บ้านแพง
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ17.96507, 104.21534
Mã Bưu Chính48140

Bản đồ Ban Phaeng

Bản đồ tương tác

Dân số Ban Phaeng

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số18.79318.28315.56911.22311.413
Mật độ dân số1.307,3 / km²1.271,9 / km²1.083,1 / km²780,7 / km²793,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ban Phaeng từ 2000 đến 2015

Giảm 27.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ban Phaeng-40.3%-38.6%-27.9%
Nakhon Phanom-26.3%-30.6%-24.1%
Thái Lan+60.4%+20.1%+8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ban Phaeng

Tuổi trung vị: 34.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ban Phaeng34.8 yrs35.7 yrs33.8 yrs
Nakhon Phanom34.3 yrs35.2 yrs33.4 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ban Phaeng

Mật độ dân số: 794 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ban Phaeng11.41314,4 km²794 / km²
Nakhon Phanom546.5475.722 km²95,5 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ban Phaeng

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ban Phaeng

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ban Phaeng

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ban Phaeng

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ban Phaeng

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ban Phaeng

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ban Phaeng45,861 tn4.02 tn3,190.3 tons/km²
Nakhon Phanom1,959,897 tn3.59 tn342.5 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ban Phaeng
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)45,861 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,190.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)
CycloneHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/18/858:37 AM4.761.1 km20,700 mLaosusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.