Danh mục tại Moundou
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moundou
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Khách sạn và nhà nghỉ | 25 |
| Mua sắm | 11 |
| Giáo dục | 9 |
| Căn hộ | 8 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 7 |
| Nhà thờ | 6 |
| Quản lí công chúng | 6 |
| Tôn giáo | 6 |
Thông tin về Moundou
| Khu vực | 23.1 km² |
| Dân số | 420.054 |
| Dân số nam | 206.571 (49.2%) |
| Dân số nữ | 213.483 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +159.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +58.3% |
| Độ tuổi trung bình | 14.8 tuổi (Nam: 14.3, Nữ: 15.5) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 8.56667, 16.08333 |
Bản đồ Moundou
Bản đồ tương tác
Dân số Moundou
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 161.922 | 209.142 | 265.406 | 371.553 | 420.054 |
| Mật độ dân số | 7.021 / km² | 9.068,5 / km² | 11.508,1 / km² | 16.110,7 / km² | 18.213,7 / km² |
Thay đổi dân số Moundou từ 2000 đến 2015
Tăng 40% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Moundou | +129.5% | +77.7% | +40% |
| Logone Occidental Region | +140.5% | +85.3% | +44.4% |
| Tchad | +242.7% | +135% | +68.3% |
Tuổi trung vị của Moundou
Tuổi trung vị: 14.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Moundou | 14.8 yrs | 15.5 yrs | 14.3 yrs |
| Logone Occidental Region | 14.8 yrs | 15.5 yrs | 14.3 yrs |
| Tchad | 14.6 yrs | 15.3 yrs | 14 yrs |
Mật độ dân số của Moundou
Mật độ dân số: 18.214 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Moundou | 420.054 | 23,1 km² | 18.214 / km² |
| Logone Occidental Region | 821.137 | 8.897,1 km² | 92,3 / km² |
| Tchad | 14 million | 1.270.680,9 km² | 11 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Moundou
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Moundou
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Moundou | 31,916 tn | 0.08 tn | 1,383.9 tons/km² |
| Logone Occidental Region | 60,129 tn | 0.07 tn | 6.8 tons/km² |
| Tchad | 1,069,769 tn | 0.08 tn | 0.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 31,916 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.08 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,383.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Moundou
Moundou là thành phố lớn thứ nhì của Cộng hòa Sát, và là thủ phủ của khu vực Logone Occidental. Thành phố nằm bên sông Logone và có cự ly khoảng 475 km về phía nam của thủ đô N'Djamena. Đây là thành phố chính của người Ngambai. Moundou đã phát triển thành một ..
Trang Wikipedia về MoundouVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.