Danh mục tại Lobamba
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lobamba
Thông tin về Lobamba
| Khu vực | 120.3 km² |
| Dân số | 36.449 |
| Dân số nam | 17.124 (47.0%) |
| Dân số nữ | 19.325 (53.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +187.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +29.2% |
| Độ tuổi trung bình | 19.7 tuổi (Nam: 19.1, Nữ: 20.3) |
| Mã Vùng | 2416 |
| Các vùng lân cận | Ezulwini |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -26.46667, 31.20000 |
| Mã Bưu Chính | H106, H107 |
Bản đồ Lobamba
Bản đồ tương tác
Dân số Lobamba
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.700 | 22.515 | 28.213 | 34.932 | 36.449 |
| Mật độ dân số | 105,6 / km² | 187,1 / km² | 234,5 / km² | 290,3 / km² | 303 / km² |
Thay đổi dân số Lobamba từ 2000 đến 2015
Tăng 23.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lobamba | +175.1% | +55.1% | +23.8% |
| Hhohho District | +174.9% | +58.7% | +25.3% |
| Swaziland | +147.6% | +49.2% | +21.1% |
Tuổi trung vị của Lobamba
Tuổi trung vị: 19.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lobamba | 19.7 yrs | 20.3 yrs | 19.1 yrs |
| Hhohho District | 19.7 yrs | 20.2 yrs | 19.1 yrs |
| Swaziland | 19.2 yrs | 19.9 yrs | 18.4 yrs |
Mật độ dân số của Lobamba
Mật độ dân số: 303 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lobamba | 36.449 | 120,3 km² | 303 / km² |
| Hhohho District | 367.012 | 3.655 km² | 100 / km² |
| Swaziland | 1,3 million | 17.357,3 km² | 73,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lobamba
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lobamba
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lobamba
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Lobamba
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lobamba | 104,314 tn | 2.86 tn | 867 tons/km² |
| Hhohho District | 1,049,005 tn | 2.86 tn | 287 tons/km² |
| Swaziland | 3,657,676 tn | 2.86 tn | 210.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 104,314 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 867 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/1/19 | 8:28 AM | 3.7 | 55.1 km | 5,000 m | 36km W of Mhlambanyatsi, Swaziland | usgs.gov |
| 5/27/12 | 6:56 PM | 4.4 | 83.5 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 2/7/00 | 7:34 PM | 4.5 | 36.9 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 8/4/87 | 7:53 PM | 4.4 | 39.8 km | 10,000 m | Swaziland | usgs.gov |
| 2/17/80 | 12:58 AM | 4.7 | 86.4 km | 33,000 m | South Africa | usgs.gov |
Lobamba
Lobamba là thủ đô lập pháp của Swaziland, nơi có Quốc hội và Ntombi của Swaziland. Thành phố này nằm ở phía tây quốc gia này, ở thung lũng Ezulwini, cách Mbabane 16 km, ở quận Hhohho. Dân số thành phố này là 5.800 người. Thành phố này có cung điện hoàng gia, b..
Trang Wikipedia về Lobamba
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


