Danh mục tại Damascus

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuPhụ kiện và vật tư ô tôPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpPhụ Tùng XeSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn quần áo & Trang phụcBán buôn Thiết bị ĐiệnBán sỉ hàng điện tửBán sỉ kim loạiBán sỉ vật liệu xây dựngBảo trì máy mócChợ bán buôn quần áoChợ bán buôn rau củChung hóa bán buônCông nghiệp thủy tinhCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty in lụa ép nhiệtCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn bánh kẹoĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩm
Hiển thị 1-50 của 682

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Damascus

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,44420 years
Mua sắm1,24132 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,129
Giáo dục963
Cửa hàng điện tử87520 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc836
Cửa hàng quần áo801
Căn hộ760
Sức khoẻ và y tế513
Quán cà phê456
Quản lí đoàn thể43718 years
Thẩm mỹ viện411
Các nha sĩ390

Thông tin về Damascus

Khu vực104.6 km²
Dân số1.564.656
Dân số nam802.802 (51.3%)
Dân số nữ761.854 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+94.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.7%
Độ tuổi trung bình21.7 tuổi (Nam: 21.6, Nữ: 21.9)
Mã Vùng11
Các vùng lân cậnAl Mouhajrin, Al Mazzeh, Al Qanawat, Al Salhiyeh, Old Damascus
Giờ địa phương
Múi giờGMT+03:00
Vĩ độ & Kinh độ33.51020, 36.29128

Bản đồ Damascus

Bản đồ tương tác

Dân số Damascus

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số805.3901.183.7031.439.2721.449.0811.564.656
Mật độ dân số7.702,5 / km²11.320,5 / km²13.764,7 / km²13.858,5 / km²14.963,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Damascus từ 2000 đến 2015

Tăng 0.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Damascus+79.9%+22.4%+0.7%
Damascus Governorate+79.9%+22.4%+0.7%
Syria+144.1%+48.6%+13.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Damascus

Tuổi trung vị: 21.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Damascus21.7 yrs21.9 yrs21.6 yrs
Damascus Governorate21.7 yrs21.9 yrs21.6 yrs
Syria21.7 yrs21.9 yrs21.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Damascus

Mật độ dân số: 14.964 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Damascus1,6 million104,6 km²14.964 / km²
Damascus Governorate1,4 million104,1 km²13.915 / km²
Syria18,5 million186.344 km²99,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Damascus

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Damascus

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Damascus

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Damascus

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Damascus

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Damascus2,556,570 tn1.63 tn24,450.2 tons/km²
Damascus Governorate2,367,726 tn1.63 tn22,736.5 tons/km²
Syria30,828,133 tn1.66 tn165.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Damascus
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,556,570 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)24,450.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/1912:07 PM3.474.7 km10,000 m16km ESE of Bcharre, Lebanonusgs.gov
6/29/161:24 PM3.796.1 km13,850 m19km WSW of Beirut, Lebanonusgs.gov
9/1/148:50 PM4.432 km10,000 m4km S of Sirghaya, Syriausgs.gov
7/5/149:41 PM483.4 km12,700 m3km NE of Sidon, Lebanonusgs.gov
10/20/1312:54 PM3.598.8 km5,000 m8km NNE of Tiberias, Israelusgs.gov
7/10/096:19 PM490.6 km10,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov
7/2/089:29 AM3.168.7 km20,100 mLebanon - Syria regionusgs.gov
6/23/083:45 PM383.8 km1,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov
6/13/085:28 AM481 km1,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov
6/12/084:40 PM480.7 km5,400 mLebanon - Syria regionusgs.gov

Damascus

Damascus (theo tiếng Latinh, tiếng Ả Rập: دمشق Dimashq, tiếng Hy Lạp: Δαμασκός, phiên âm tiếng Việt: Đa-mát theo tiếng Pháp Damas, còn gọi là Đa-ma-cút theo tiếng Anh: Damascus) là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Syria. Tại Syria, thành phố này thường được..

Trang Wikipedia về Damascus
Hình ảnh về Damascus

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.