Danh mục tại Damascus
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Damascus
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 1,444 | 20 years |
| Mua sắm | 1,241 | 32 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,129 | — |
| Giáo dục | 963 | — |
| Cửa hàng điện tử | 875 | 20 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 836 | — |
| Cửa hàng quần áo | 801 | — |
| Căn hộ | 760 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 513 | — |
| Quán cà phê | 456 | — |
| Quản lí đoàn thể | 437 | 18 years |
| Thẩm mỹ viện | 411 | — |
| Các nha sĩ | 390 | — |
Thông tin về Damascus
| Khu vực | 104.6 km² |
| Dân số | 1.564.656 |
| Dân số nam | 802.802 (51.3%) |
| Dân số nữ | 761.854 (48.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +94.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.7% |
| Độ tuổi trung bình | 21.7 tuổi (Nam: 21.6, Nữ: 21.9) |
| Mã Vùng | 11 |
| Các vùng lân cận | Al Mouhajrin, Al Mazzeh, Al Qanawat, Al Salhiyeh, Old Damascus |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | GMT+03:00 |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.51020, 36.29128 |
Bản đồ Damascus
Bản đồ tương tác
Dân số Damascus
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 805.390 | 1.183.703 | 1.439.272 | 1.449.081 | 1.564.656 |
| Mật độ dân số | 7.702,5 / km² | 11.320,5 / km² | 13.764,7 / km² | 13.858,5 / km² | 14.963,8 / km² |
Thay đổi dân số Damascus từ 2000 đến 2015
Tăng 0.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Damascus | +79.9% | +22.4% | +0.7% |
| Damascus Governorate | +79.9% | +22.4% | +0.7% |
| Syria | +144.1% | +48.6% | +13.2% |
Tuổi trung vị của Damascus
Tuổi trung vị: 21.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Damascus | 21.7 yrs | 21.9 yrs | 21.6 yrs |
| Damascus Governorate | 21.7 yrs | 21.9 yrs | 21.6 yrs |
| Syria | 21.7 yrs | 21.9 yrs | 21.6 yrs |
Mật độ dân số của Damascus
Mật độ dân số: 14.964 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Damascus | 1,6 million | 104,6 km² | 14.964 / km² |
| Damascus Governorate | 1,4 million | 104,1 km² | 13.915 / km² |
| Syria | 18,5 million | 186.344 km² | 99,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Damascus
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Damascus
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Damascus
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Damascus
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Damascus
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Damascus | 2,556,570 tn | 1.63 tn | 24,450.2 tons/km² |
| Damascus Governorate | 2,367,726 tn | 1.63 tn | 22,736.5 tons/km² |
| Syria | 30,828,133 tn | 1.66 tn | 165.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,556,570 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24,450.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (4.8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/29/19 | 12:07 PM | 3.4 | 74.7 km | 10,000 m | 16km ESE of Bcharre, Lebanon | usgs.gov |
| 6/29/16 | 1:24 PM | 3.7 | 96.1 km | 13,850 m | 19km WSW of Beirut, Lebanon | usgs.gov |
| 9/1/14 | 8:50 PM | 4.4 | 32 km | 10,000 m | 4km S of Sirghaya, Syria | usgs.gov |
| 7/5/14 | 9:41 PM | 4 | 83.4 km | 12,700 m | 3km NE of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 10/20/13 | 12:54 PM | 3.5 | 98.8 km | 5,000 m | 8km NNE of Tiberias, Israel | usgs.gov |
| 7/10/09 | 6:19 PM | 4 | 90.6 km | 10,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 7/2/08 | 9:29 AM | 3.1 | 68.7 km | 20,100 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 6/23/08 | 3:45 PM | 3 | 83.8 km | 1,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 6/13/08 | 5:28 AM | 4 | 81 km | 1,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 6/12/08 | 4:40 PM | 4 | 80.7 km | 5,400 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
Damascus
Damascus (theo tiếng Latinh, tiếng Ả Rập: دمشق Dimashq, tiếng Hy Lạp: Δαμασκός, phiên âm tiếng Việt: Đa-mát theo tiếng Pháp Damas, còn gọi là Đa-ma-cút theo tiếng Anh: Damascus) là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Syria. Tại Syria, thành phố này thường được..
Trang Wikipedia về Damascus
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


