Danh mục tại Aleppo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aleppo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 889 |
| Giáo dục | 608 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 560 |
| Cửa hàng quần áo | 516 |
| Nhà hàng | 491 |
| Cửa hàng điện tử | 463 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 438 |
| Căn hộ | 427 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 367 |
| Quán cà phê | 358 |
Thông tin về Aleppo
| Khu vực | 89.9 km² |
| Dân số | 1.404.334 |
| Dân số nam | 730.492 (52.0%) |
| Dân số nữ | 673.842 (48.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +115.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.1% |
| Độ tuổi trung bình | 21.7 tuổi (Nam: 21.6, Nữ: 21.9) |
| Mã Vùng | 21 |
| Các vùng lân cận | Al Jamelaiah, Al-Furqan, New Aleppo, Hamdaniya, حي العزيزيه |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | GMT+03:00 |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.20124, 37.16117 |
Bản đồ Aleppo
Bản đồ tương tác
Dân số Aleppo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 651.262 | 1.006.054 | 1.231.231 | 1.299.924 | 1.404.334 |
| Mật độ dân số | 7.246,3 / km² | 11.193,9 / km² | 13.699,4 / km² | 14.463,7 / km² | 15.625,4 / km² |
Thay đổi dân số Aleppo từ 2000 đến 2015
Tăng 5.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Aleppo | +99.6% | +29.2% | +5.6% |
| Aleppo (tỉnh) | +159.2% | +53.6% | +15.3% |
| Syria | +144.1% | +48.6% | +13.2% |
Tuổi trung vị của Aleppo
Tuổi trung vị: 21.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Aleppo | 21.7 yrs | 21.9 yrs | 21.6 yrs |
| Aleppo (tỉnh) | 21.7 yrs | 21.9 yrs | 21.6 yrs |
| Syria | 21.7 yrs | 21.9 yrs | 21.6 yrs |
Mật độ dân số của Aleppo
Mật độ dân số: 15.625 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Aleppo | 1,4 million | 89,9 km² | 15.625 / km² |
| Aleppo (tỉnh) | 4,2 million | 20.026,2 km² | 212 / km² |
| Syria | 18,5 million | 186.344 km² | 99,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Aleppo
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Aleppo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aleppo
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Aleppo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Aleppo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Aleppo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Aleppo | 2,294,612 tn | 1.63 tn | 25,531.1 tons/km² |
| Aleppo (tỉnh) | 7,111,134 tn | 1.68 tn | 355.1 tons/km² |
| Syria | 30,828,133 tn | 1.66 tn | 165.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,294,612 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 25,531.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/16/12 | 1:16 AM | 4.5 | 89 km | 9,200 m | central Turkey | usgs.gov |
| 4/4/12 | 11:05 AM | 4 | 81.1 km | 8,400 m | Turkey-Syria border region | usgs.gov |
| 5/3/08 | 3:20 AM | 4 | 75.2 km | 12,200 m | Turkey-Syria border region | usgs.gov |
| 6/26/06 | 7:44 AM | 3.3 | 59.3 km | 32,000 m | Turkey-Syria border region | usgs.gov |
| 3/22/06 | 11:36 AM | 3 | 90.9 km | 13,600 m | Turkey-Syria border region | usgs.gov |
| 11/5/04 | 4:38 PM | 3.5 | 78.4 km | 5,300 m | Turkey-Syria border region | usgs.gov |
| 4/13/03 | 6:48 PM | 3.7 | 95.5 km | 5,900 m | Turkey-Syria border region | usgs.gov |
| 2/26/03 | 3:08 AM | 4.4 | 87.6 km | 33,000 m | Syria | usgs.gov |
| 11/22/02 | 1:34 AM | 3.9 | 80.2 km | 13,000 m | Syria | usgs.gov |
| 11/10/98 | 7:43 PM | 3.2 | 95.8 km | 10,000 m | Turkey-Syria border region | usgs.gov |
Aleppo
Aleppo (tiếng Ả Rập: حلب Ḥalab [ˈħalæb] là một thành phố Syria. Thành phố này là thủ phủ của tỉnh Aleppo, tỉnh đông dân nhất Syria. Aleppo có diện tích 190 km², dân số theo ước tính năm 2005 là 2.301.570 người còn dân số vùng đô thị là 2.490.751 người và là th..
Trang Wikipedia về Aleppo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

