Danh mục tại Paramaribo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Paramaribo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 624 | 22 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 368 | — |
| Mua sắm | 338 | 30 years |
| Giáo dục | 265 | 34 years |
| Quản lí đoàn thể | 250 | 32 years |
| Cửa hàng quần áo | 247 | — |
| Thẩm mỹ viện | 197 | — |
| Cửa hàng điện tử | 192 | 22 years |
| Sửa chữa xe hơi | 169 | — |
| Chỗ ở khác | 158 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 136 | — |
| Bất Động Sản | 119 | 20 years |
| Nhà thờ | 118 | — |
| Quản lí công chúng | 117 | — |
Thông tin về Paramaribo
| Khu vực | 168.1 km² |
| Dân số | 210.057 |
| Dân số nam | 104.093 (49.6%) |
| Dân số nữ | 105.964 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +15.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.8% |
| Độ tuổi trung bình | 29.7 tuổi (Nam: 28.7, Nữ: 30.9) |
| Các vùng lân cận | Centrum, Rainville, Blauwgrond, Flora, Welgelegen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Suriname |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.86638, -55.16682 |
Bản đồ Paramaribo
Bản đồ tương tác
Dân số Paramaribo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 181.265 | 186.363 | 204.338 | 201.129 | 210.057 |
| Mật độ dân số | 1.078,2 / km² | 1.108,5 / km² | 1.215,4 / km² | 1.196,3 / km² | 1.249,4 / km² |
Thay đổi dân số Paramaribo từ 2000 đến 2015
Giảm 1.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Paramaribo | +11% | +7.9% | -1.6% |
| Distrikt Paramaribo | +11% | +7.9% | -1.6% |
| Suriname | +58.4% | +39.1% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Paramaribo
Tuổi trung vị: 29.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Paramaribo | 29.7 yrs | 30.9 yrs | 28.7 yrs |
| Distrikt Paramaribo | 29.7 yrs | 30.9 yrs | 28.7 yrs |
| Suriname | 28.6 yrs | 29.2 yrs | 28.1 yrs |
Mật độ dân số của Paramaribo
Mật độ dân số: 1.249 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Paramaribo | 210.057 | 168,1 km² | 1.249 / km² |
| Distrikt Paramaribo | 201.129 | 178,2 km² | 1.129 / km² |
| Suriname | 527.760 | 145.831,7 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Paramaribo
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Paramaribo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Paramaribo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Paramaribo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Paramaribo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Paramaribo | 750,867 tn | 3.57 tn | 4,466.1 tons/km² |
| Distrikt Paramaribo | 718,953 tn | 3.57 tn | 4,033.8 tons/km² |
| Suriname | 2,225,425 tn | 4.22 tn | 15.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 750,867 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,466.1 tons/km² |
Paramaribo
Paramaribo (nickname: Par′bo) là thủ đô và là thành phố lớn nhất Suriname, toạ lạc bên hai bờ sông Suriname ở quận Paramaribo. Paramaribo có dân số khoảng 250.000 người. Nội thị của thành phố Paramaribo đã được UNESCO đưa vào danh sách di sản thế giới năm 2002..
Trang Wikipedia về Paramaribo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


