Danh mục tại Paramaribo

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoChế biến cáChợ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCông ty khai thác vàngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn gạoDịch vụ in kỹ thuật sốGps SupplierHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNgành công nghiệp mỹ phẩmNhà bán buôn thịtNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp gỗNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khung nhômNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm nhựa
Hiển thị 1-50 của 550

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Paramaribo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng62422 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị368
Mua sắm33830 years
Giáo dục26534 years
Quản lí đoàn thể25032 years
Cửa hàng quần áo247
Thẩm mỹ viện197
Cửa hàng điện tử19222 years
Sửa chữa xe hơi169
Chỗ ở khác158
Khách sạn và nhà nghỉ136
Bất Động Sản11920 years
Nhà thờ118
Quản lí công chúng117

Thông tin về Paramaribo

Khu vực168.1 km²
Dân số210.057
Dân số nam104.093 (49.6%)
Dân số nữ105.964 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+15.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.8%
Độ tuổi trung bình29.7 tuổi (Nam: 28.7, Nữ: 30.9)
Các vùng lân cậnCentrum, Rainville, Blauwgrond, Flora, Welgelegen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Suriname
Vĩ độ & Kinh độ5.86638, -55.16682

Bản đồ Paramaribo

Bản đồ tương tác

Dân số Paramaribo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số181.265186.363204.338201.129210.057
Mật độ dân số1.078,2 / km²1.108,5 / km²1.215,4 / km²1.196,3 / km²1.249,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Paramaribo từ 2000 đến 2015

Giảm 1.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Paramaribo+11%+7.9%-1.6%
Distrikt Paramaribo+11%+7.9%-1.6%
Suriname+58.4%+39.1%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Paramaribo

Tuổi trung vị: 29.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Paramaribo29.7 yrs30.9 yrs28.7 yrs
Distrikt Paramaribo29.7 yrs30.9 yrs28.7 yrs
Suriname28.6 yrs29.2 yrs28.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Paramaribo

Mật độ dân số: 1.249 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Paramaribo210.057168,1 km²1.249 / km²
Distrikt Paramaribo201.129178,2 km²1.129 / km²
Suriname527.760145.831,7 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Paramaribo

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Paramaribo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Paramaribo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Paramaribo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Paramaribo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Paramaribo750,867 tn3.57 tn4,466.1 tons/km²
Distrikt Paramaribo718,953 tn3.57 tn4,033.8 tons/km²
Suriname2,225,425 tn4.22 tn15.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Paramaribo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)750,867 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,466.1 tons/km²

Paramaribo

Paramaribo (nickname: Par′bo) là thủ đô và là thành phố lớn nhất Suriname, toạ lạc bên hai bờ sông Suriname ở quận Paramaribo. Paramaribo có dân số khoảng 250.000 người. Nội thị của thành phố Paramaribo đã được UNESCO đưa vào danh sách di sản thế giới năm 2002..

Trang Wikipedia về Paramaribo
Hình ảnh về Paramaribo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.