Danh mục tại Mengeš
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mengeš
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 57 |
| Quản lí đoàn thể | 46 |
| Mua sắm | 44 |
| Mua Sắm Khác | 33 |
| Bán sỉ máy móc | 31 |
| Sửa chữa xe hơi | 30 |
| Nhà hàng | 30 |
| Nhân viên kế toán | 26 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 24 |
| Ngành xây dựng khác | 23 |
| Cửa hàng điện tử | 21 |
Thông tin về Mengeš
| Khu vực | 26.1 km² |
| Dân số | 8.564 |
| Dân số nam | 4.130 (48.2%) |
| Dân số nữ | 4.434 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +65.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.1% |
| Độ tuổi trung bình | 39.8 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 41.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $39.435 (2022) |
| Các vùng lân cận | Loka pri Mengšu |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.16694, 14.57500 |
Bản đồ Mengeš
Bản đồ tương tác
Dân số Mengeš
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.173 | 6.510 | 6.794 | 7.520 | 8.564 | 8.852 | 9.070 |
| Mật độ dân số | 198 / km² | 249,2 / km² | 260,1 / km² | 287,8 / km² | 327,8 / km² | 338,8 / km² | 347,2 / km² |
Thay đổi dân số Mengeš từ 2000 đến 2020
Tăng 26.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mengeš | +65.6% | +31.6% | +26.1% |
| Občina Mengeš | — | — | — |
| Slovenia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Mengeš
Tuổi trung vị: 39.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mengeš | 39.8 yrs | 41.5 yrs | 38.1 yrs |
| Občina Mengeš | 39.8 yrs | 41.6 yrs | 38 yrs |
| Slovenia | 41.5 yrs | 43.2 yrs | 39.9 yrs |
Mật độ dân số của Mengeš
Mật độ dân số: 328 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mengeš | 8.564 | 26,1 km² | 328 / km² |
| Občina Mengeš | 7.481 | 22,6 km² | 331 / km² |
| Slovenia | 2,1 million | 20.279,7 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mengeš
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mengeš
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mengeš
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mengeš
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $21.842 | $26.799 | $31.974 | $28.277 | $33.665 | $33.053 | $37.723 | $39.435 |
| Tổng GDP | $130,2 Tr | $167,6 Tr | $211,5 Tr | $205,7 Tr | $285,1 Tr | $310 Tr | $373,9 Tr | $395,9 Tr |
Phát thải CO2 của Mengeš
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mengeš | 71,055 tn | 8.3 tn | 2,719.8 tons/km² |
| Občina Mengeš | 62,041 tn | 8.29 tn | 2,747.3 tons/km² |
| Slovenia | 16,409,081 tn | 7.96 tn | 809.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 71,055 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,719.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/13/14 | 5:31 PM | 4.4 | 51 km | 2,000 m | 9km E of Ribnica, Slovenia | usgs.gov |
| 6/16/13 | 8:04 PM | 4 | 45.7 km | 10,000 m | 5km WSW of Zuzemberk, Slovenia | usgs.gov |
| 4/7/13 | 11:23 AM | 3.4 | 15.9 km | 10,000 m | 6km NNE of Moravce, Slovenia | usgs.gov |
| 2/2/13 | 1:35 PM | 4 | 36.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 12/3/12 | 4:36 AM | 4.3 | 15.7 km | 8,500 m | Slovenia | usgs.gov |
| 6/25/08 | 2:09 PM | 3.1 | 47.3 km | 9,400 m | Slovenia | usgs.gov |
| 4/19/08 | 1:49 AM | 3.9 | 30.8 km | 10,000 m | Slovenia | usgs.gov |
| 5/2/07 | 12:49 PM | 3.7 | 36 km | 2,000 m | Austria | usgs.gov |
| 1/1/07 | 2:59 PM | 4.2 | 42.6 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 12/8/06 | 5:34 PM | 3 | 16.8 km | 10,000 m | Slovenia | usgs.gov |
Mengeš
Mengeš là một khu tự quản (tiếng Slovenia: občine, số ít – občina) trong vùng Osrednjeslovenska của Slovenia. Mengeš có diện tích 22.5 km2, dân số là theo điều tra ngày 31 tháng 3 năm 2002 là 6662 người. Thủ phủ khu tự quản Mengeš đóng tại Mengeš.
Trang Wikipedia về Mengeš
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


