Danh mục tại Krško
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Krško
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 101 |
| Bán sỉ máy móc | 62 |
| Nhà hàng | 51 |
| Quản lí đoàn thể | 50 |
| Mua sắm | 45 |
| Nhân viên kế toán | 41 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 40 |
| Không tiếp cận được | 33 |
| Cửa hàng điện tử | 29 |
| Giáo dục | 28 |
Thông tin về Krško
| Khu vực | 4.7 km² |
| Dân số | 5.830 |
| Dân số nam | 3.007 (51.6%) |
| Dân số nữ | 2.823 (48.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -19.6% |
| Độ tuổi trung bình | 43.1 tuổi (Nam: 41, Nữ: 45.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $47.582 (2022) |
| Mã Vùng | 7 |
| Các vùng lân cận | Stari Grad, Spodnji Stari Grad, Dolenja vas pri Krškem |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.95915, 15.49167 |
Bản đồ Krško
Bản đồ tương tác
Dân số Krško
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.367 | 7.375 | 7.251 | 7.205 | 5.830 | 5.690 | 5.492 |
| Mật độ dân số | 1.358,3 / km² | 1.573,3 / km² | 1.546,9 / km² | 1.537,1 / km² | 1.243,7 / km² | 1.213,9 / km² | 1.171,6 / km² |
Thay đổi dân số Krško từ 2000 đến 2020
Giảm 19.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Krško | -8.4% | -20.9% | -19.6% |
| Občina Krško | — | — | — |
| Slovenia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Krško
Tuổi trung vị: 43.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Krško | 43.1 yrs | 45.3 yrs | 41 yrs |
| Občina Krško | 46.7 yrs | 48.8 yrs | 44.3 yrs |
| Slovenia | 41.5 yrs | 43.2 yrs | 39.9 yrs |
Mật độ dân số của Krško
Mật độ dân số: 1.244 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Krško | 5.830 | 4,688 km² | 1.244 / km² |
| Občina Krško | 266 | 6,7 km² | 40 / km² |
| Slovenia | 2,1 million | 20.279,7 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Krško
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Krško
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Krško
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Krško
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $18.539 | $21.072 | $28.579 | $36.515 | $39.942 | $39.478 | $42.433 | $47.582 |
| Tổng GDP | $552,5 Tr | $621,8 Tr | $845 Tr | $1,1 T | $1,2 T | $1,2 T | $1,3 T | $1,4 T |
Phát thải CO2 của Krško
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Krško | 45,695 tn | 7.84 tn | 9,748.2 tons/km² |
| Občina Krško | 2,085 tn | 7.84 tn | 313.4 tons/km² |
| Slovenia | 16,409,081 tn | 7.96 tn | 809.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 45,695 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.84 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,748.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (7.7) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/1/15 | 7:52 AM | 4.3 | 11.8 km | 2,360 m | 5km SSW of Brezice, Slovenia | usgs.gov |
| 6/25/08 | 2:09 PM | 3.1 | 35.9 km | 9,400 m | Slovenia | usgs.gov |
| 4/19/08 | 1:49 AM | 3.9 | 44 km | 10,000 m | Slovenia | usgs.gov |
| 3/5/08 | 7:41 PM | 3.5 | 46.9 km | 10,000 m | Croatia | usgs.gov |
| 12/18/07 | 3:26 AM | 3.1 | 38.8 km | 5,000 m | Croatia | usgs.gov |
| 9/29/07 | 1:24 AM | 3.4 | 11.3 km | 11,000 m | Slovenia | usgs.gov |
| 9/26/07 | 8:38 PM | 3.2 | 14 km | 10,000 m | Slovenia | usgs.gov |
| 9/26/07 | 7:47 PM | 3.2 | 12 km | 10,000 m | Slovenia | usgs.gov |
| 5/26/07 | 6:03 AM | 3.3 | 53 km | 10,000 m | Croatia | usgs.gov |
| 10/28/06 | 1:55 PM | 4.2 | 25.7 km | 10,000 m | Croatia | usgs.gov |
Krško
Krško là một khu tự quản (tiếng Slovenia: občine, số ít – občina) trong vùng Spodnjeposavska của Slovenia. Krško có diện tích 286.5 km2, dân số là theo điều tra ngày 31 tháng 3 năm 2002 là 25167 người. Thủ phủ khu tự quản Krško đóng tại Krško.
Trang Wikipedia về Krško
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

