Danh mục tại Ramdala
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất thực phẩm nói chungHiệp hội hoặc Tổ chứcDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà thầu thi công mặt bằngNhà thầu xây dựng tòa nhàVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàTrường mầm nonCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngTất cả thức ăn và đồ uốngHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daBộ phận hậu cầnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônMua sắmMua Sắm KhácTiệm internetHiệp hội thể thaoTrạm xe buýtVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ramdala
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua Sắm Khác | 25 | 30 years |
| Nuôi trồng | 24 | 22 years |
| Không tiếp cận được | 16 | 26 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 27 years |
| Bất Động Sản | 13 | 31 years |
| Quản lí đoàn thể | 13 | 22 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 12 | 29 years |
| Bán sỉ máy móc | 8 | 34 years |
| Xe buýt và xe lửa | 8 | — |
| Đại lí bán sỉ | 8 | — |
| Mua sắm | 8 | — |
| Nhà hàng | 7 | — |
Thông tin về Ramdala
| Khu vực | 1.4 km² |
| Dân số | 411 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -0.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.7% |
| Các vùng lân cận | Berntorp |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 56.18333, 15.76667 |
| Mã Bưu Chính | 373 02 |
Bản đồ Ramdala
Bản đồ tương tác
Dân số Ramdala
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 412 | 423 | 368 | 393 | 411 |
| Mật độ dân số | 299,6 / km² | 307,6 / km² | 267,6 / km² | 285,8 / km² | 298,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Ramdala từ 2000 đến 2015
Tăng 6.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ramdala | -4.6% | -7.1% | +6.8% |
| Blekinge | +2.8% | +3.2% | +3.3% |
| Thụy Điển | +19.2% | +14.2% | +10.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Ramdala
Mật độ dân số: 299 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ramdala | 411 | 1,375 km² | 299 / km² |
| Blekinge | 155.515 | 6.955,7 km² | 22,4 / km² |
| Thụy Điển | 9,6 million | 449.151,6 km² | 21,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ramdala
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ramdala
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ramdala
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ramdala | 3,996 tn | 9.72 tn | 2,906.3 tons/km² |
| Blekinge | 646,880 tn | 4.16 tn | 93 tons/km² |
| Thụy Điển | 93,354,240 tn | 9.75 tn | 207.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ramdala
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,996 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.72 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,906.3 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
