Danh mục tại Rabak
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉTrại giống gia súcCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngCảnh sát bangCảnh sát dân sựNhà máy điệnNhà ở tập thểNhà thờ Hồi giáoTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường mầm nonTrường tiểu họcTrường tiểu họcGiải Trí Người LớnThư việnThư viện công cộngCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetThợ mayAtm củaNgân hàngBệnh việnNghĩa trangTrung tâm y tếThợ cắt tócTrung tâm thương mạiChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnChợCửa hàng mỹ phẩm
Hiển thị 1-50 của 67
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rabak
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 110 |
| Căn hộ | 96 |
| Mua sắm | 89 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 82 |
| Giáo dục | 52 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 31 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 28 |
| Nhà hàng | 27 |
| Cửa hàng điện tử | 25 |
Thông tin về Rabak
| Khu vực | 23.1 km² |
| Dân số | 201.930 |
| Dân số nam | 101.295 (50.2%) |
| Dân số nữ | 100.635 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +136.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +27.2% |
| Độ tuổi trung bình | 18.2 tuổi (Nam: 17.6, Nữ: 18.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $5.008 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.18087, 32.73999 |
Bản đồ Rabak
Bản đồ tương tác
Dân số Rabak
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 85.236 | 132.571 | 158.735 | 203.461 | 201.930 | 218.949 | 234.965 |
| Mật độ dân số | 3.695,9 / km² | 5.748,3 / km² | 6.882,8 / km² | 8.822,2 / km² | 8.755,8 / km² | 9.493,7 / km² | 10.188,2 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Rabak từ 2000 đến 2020
Tăng 27.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rabak | +136.9% | +52.3% | +27.2% |
| White Nile | — | — | — |
| Sudan | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Rabak
Tuổi trung vị: 18.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rabak | 18.2 yrs | 18.9 yrs | 17.6 yrs |
| White Nile | 18.2 yrs | 18.9 yrs | 17.6 yrs |
| Sudan | 18.2 yrs | 18.9 yrs | 17.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Rabak
Mật độ dân số: 8.756 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rabak | 201.930 | 23,1 km² | 8.756 / km² |
| White Nile | 2,2 million | 37.958,4 km² | 58 / km² |
| Sudan | 40,1 million | 1.849.893,1 km² | 21,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Rabak
Dân số ước tính từ 1400 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rabak
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.165 | $3.755 | $5.021 | $5.741 | $6.014 | $5.949 | $5.209 | $5.008 |
| Tổng GDP | $126,9 Tr | $235,3 Tr | $351 Tr | $450,5 Tr | $535,4 Tr | $590,1 Tr | $583,7 Tr | $583,7 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Rabak
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rabak | 637 tn | 0 tn | 27.6 tons/km² |
| White Nile | 6,970 tn | 0 tn | 0.2 tons/km² |
| Sudan | 1,160,503 tn | 0.03 tn | 0.6 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rabak
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 637 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 27.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

