Danh mục tại Nyala

Cho Thuê XeCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉNuôi trồngThợ rènCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnNhà ở tập thểNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàKỹ sư điệnTổ chứcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường mầm nonTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchRạp Chiếu PhimStudio chụp ảnhThư việnBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bán kẹoCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thị
Hiển thị 1-50 của 103

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nyala

Thông tin về Nyala

Khu vực70.8 km²
Dân số841.065
Dân số nam426.219 (50.7%)
Dân số nữ414.846 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+555.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+79.9%
Độ tuổi trung bình18.2 tuổi (Nam: 17.6, Nữ: 18.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$3.763 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ12.04888, 24.88069

Bản đồ Nyala

Bản đồ tương tác

Dân số Nyala

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số128.307287.425467.410832.727841.065996.6091.157.875
Mật độ dân số1.811,9 / km²4.059 / km²6.600,7 / km²11.759,6 / km²11.877,4 / km²14.073,9 / km²16.351,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nyala từ 2000 đến 2020

Tăng 79.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nyala+555.5%+192.6%+79.9%
Sudan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nyala

Tuổi trung vị: 18.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nyala18.2 yrs18.9 yrs17.6 yrs
Sudan18.2 yrs18.9 yrs17.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nyala

Mật độ dân số: 11.877 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nyala841.06570,8 km²11.877 / km²
Sudan40,1 million1.849.893,1 km²21,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nyala

Dân số ước tính từ 1920 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Nyala

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.803$3.781$4.999$5.856$5.763$5.403$4.171$3.763
Tổng GDP$19,9 Tr$18,8 Tr$31,1 Tr$51,5 Tr$72 Tr$89,6 Tr$84,4 Tr$83,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Nyala

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nyala2,245 tn0 tn31.7 tons/km²
Sudan1,160,503 tn0.03 tn0.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nyala
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,245 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)31.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.