Danh mục tại Dongola

Cửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngĐiểm đến tôn giáoĐiện thờNhà máy xử lý nướcNhà ở tập thểNhà thờ Hồi giáoTòa án thành phốTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàTổ chứcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường mầm nonTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung học nam sinhĐiểm thu hút khách du lịchStudio chụp ảnhThư việnBữa sáng và bữa sáng và trưaBuffetCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng chuyên phục vụ bữa nửa buổiNhà hàng gia đình
Hiển thị 1-50 của 102

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dongola

Thông tin về Dongola

Khu vực3.3 km²
Dân số16.493
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-27.0%
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ19.18163, 30.47689

Bản đồ Dongola

Bản đồ tương tác

Dân số Dongola

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.96718.03422.59727.36816.49317.29518.175
Mật độ dân số3.682,2 / km²5.548,9 / km²6.952,9 / km²8.420,9 / km²5.074,8 / km²5.321,5 / km²5.592,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dongola từ 2000 đến 2020

Giảm 27% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dongola+37.8%-8.5%-27%
Northern
Sudan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Dongola

Mật độ dân số: 5.075 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dongola16.4933,25 km²5.075 / km²
Northern874.230365.144,5 km²2,4 / km²
Sudan40,1 million1.849.893,1 km²21,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dongola

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dongola

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dongola51 tn0 tn15.8 tons/km²
Northern2,721 tn0 tn0 tons/km²
Sudan1,160,503 tn0.03 tn0.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dongola
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)51 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15.8 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.