Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Berber

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Tôn giáo104.3
Nhà thờ Hồi giáo104.3

Thông tin về Berber

Khu vực6.8 km²
Dân số37.930
Dân số nam18.786 (49.5%)
Dân số nữ19.144 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+335.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.1%
Độ tuổi trung bình18.2 tuổi (Nam: 17.6, Nữ: 18.9)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ18.02158, 33.98299

Bản đồ Berber

Bản đồ tương tác

Dân số Berber

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.70524.76329.84834.26637.930
Mật độ dân số1.289,6 / km²3.668,6 / km²4.421,9 / km²5.076,4 / km²5.619,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Berber từ 2000 đến 2015

Tăng 14.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Berber+293.6%+38.4%+14.8%
River Nile+232.7%+95.2%+39.1%
Sudan+234.6%+101.7%+43.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Berber

Tuổi trung vị: 18.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Berber18.2 yrs18.9 yrs17.6 yrs
River Nile18.2 yrs18.9 yrs17.6 yrs
Sudan18.2 yrs18.9 yrs17.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Berber

Mật độ dân số: 5.619 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Berber37.9306,8 km²5.619 / km²
River Nile1,4 million130.709,3 km²11 / km²
Sudan40,1 million1.849.893,1 km²21,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Berber

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Berber

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Berber125 tn0 tn18.5 tons/km²
River Nile4,715 tn0 tn0 tons/km²
Sudan1,160,503 tn0.03 tn0.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Berber
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)125 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.