Danh mục tại Yelets
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yelets
Thông tin về Yelets
| Khu vực | 51.9 km² |
| Dân số | 92.577 |
| Dân số nam | 42.242 (45.6%) |
| Dân số nữ | 50.335 (54.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -4.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.9% |
| Độ tuổi trung bình | 40.8 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 44.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $16.300 (2022) |
| Các vùng lân cận | Luchkovskiy, Elta, Zasosenskiy, Lamskaya, Stroitel' |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Matxcơva |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.62366, 38.50169 |
| Mã Bưu Chính | 303182, 303186, 303188, 399770, 399771, More |
Bản đồ Yelets
Bản đồ tương tác
Dân số Yelets
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 96.958 | 105.740 | 102.694 | 95.947 | 92.577 | 86.845 | 83.794 |
| Mật độ dân số | 1.869,1 / km² | 2.038,4 / km² | 1.979,6 / km² | 1.849,6 / km² | 1.784,6 / km² | 1.674,1 / km² | 1.615,3 / km² |
Thay đổi dân số Yelets từ 2000 đến 2020
Giảm 9.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Yelets | -4.5% | -12.4% | -9.9% |
| Lipetsk (tỉnh) | — | — | — |
| Nga | — | — | — |
Tuổi trung vị của Yelets
Tuổi trung vị: 40.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Yelets | 40.8 yrs | 44.1 yrs | 37.4 yrs |
| Lipetsk (tỉnh) | 40.8 yrs | 44.1 yrs | 37.4 yrs |
| Nga | 38.2 yrs | 41.2 yrs | 35.1 yrs |
Mật độ dân số của Yelets
Mật độ dân số: 1.785 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Yelets | 92.577 | 51,9 km² | 1.785 / km² |
| Lipetsk (tỉnh) | 1,2 million | 24.072,7 km² | 48,3 / km² |
| Nga | 145,3 million | 16.974.452,8 km² | 8,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Yelets
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Yelets
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Yelets
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Yelets
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Yelets
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Yelets
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Yelets
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $16.328 | $8.755 | $9.841 | $14.501 | $14.914 | $16.973 | $15.684 | $16.300 |
| Tổng GDP | $984,1 Tr | $513,4 Tr | $540,5 Tr | $725,4 Tr | $743,8 Tr | $808,2 Tr | $711,1 Tr | $720,9 Tr |
Phát thải CO2 của Yelets
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Yelets | 950,385 tn | 10.27 tn | 18,320.7 tons/km² |
| Lipetsk (tỉnh) | 10,378,590 tn | 8.92 tn | 431.1 tons/km² |
| Nga | 1,356,388,647 tn | 9.34 tn | 79.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 950,385 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18,320.7 tons/km² |
Yelets
Yelets (tiếng Nga: Елец) là một thành phố Nga. Thành phố này thuộc chủ thể Lipetsk Oblast. Thành phố có dân số 116.726 người (theo điều tra dân số năm 2002). Đây là thành phố lớn thứ 138 của Nga theo dân số năm 2002.
Trang Wikipedia về Yelets
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
