Danh mục tại Yelets

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCNhà cung cấp hóa chất gia dụngNhà cung cấp thiết bị y tếNhà sản xuất thépThợ làm đồ nội thấtCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà mạng di độngBưu điệnDịch vụ vận tải biểnĐiện thờNhà thờNhà thờ Chính Thống giáo NgaVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty điện dân dụngCửa hàng bán dụng cụ mái nhàCửa hàng bán dụng cụ nhà tắmCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng bán ghế sôphaCửa hàng bán tủCửa hàng cửaCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ hệ thống nướcCửa hàng đồ trang trí cửa sổ
Hiển thị 1-50 của 180

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yelets

Thông tin về Yelets

Khu vực51.9 km²
Dân số92.577
Dân số nam42.242 (45.6%)
Dân số nữ50.335 (54.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-4.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.9%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 44.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$16.300 (2022)
Các vùng lân cậnLuchkovskiy, Elta, Zasosenskiy, Lamskaya, Stroitel'
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ52.62366, 38.50169
Mã Bưu Chính303182303186303188399770399771More

Bản đồ Yelets

Bản đồ tương tác

Dân số Yelets

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số96.958105.740102.69495.94792.57786.84583.794
Mật độ dân số1.869,1 / km²2.038,4 / km²1.979,6 / km²1.849,6 / km²1.784,6 / km²1.674,1 / km²1.615,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Yelets từ 2000 đến 2020

Giảm 9.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Yelets-4.5%-12.4%-9.9%
Lipetsk (tỉnh)
Nga
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Yelets

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Yelets40.8 yrs44.1 yrs37.4 yrs
Lipetsk (tỉnh)40.8 yrs44.1 yrs37.4 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Yelets

Mật độ dân số: 1.785 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Yelets92.57751,9 km²1.785 / km²
Lipetsk (tỉnh)1,2 million24.072,7 km²48,3 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Yelets

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Yelets

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Yelets

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Yelets

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Yelets

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Yelets

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Yelets

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$16.328$8.755$9.841$14.501$14.914$16.973$15.684$16.300
Tổng GDP$984,1 Tr$513,4 Tr$540,5 Tr$725,4 Tr$743,8 Tr$808,2 Tr$711,1 Tr$720,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Yelets

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yelets950,385 tn10.27 tn18,320.7 tons/km²
Lipetsk (tỉnh)10,378,590 tn8.92 tn431.1 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Yelets
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)950,385 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,320.7 tons/km²

Yelets

Yelets (tiếng Nga: Елец) là một thành phố Nga. Thành phố này thuộc chủ thể Lipetsk Oblast. Thành phố có dân số 116.726 người (theo điều tra dân số năm 2002). Đây là thành phố lớn thứ 138 của Nga theo dân số năm 2002.

Trang Wikipedia về Yelets
Hình ảnh về Yelets

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.