Danh mục tại Vichuga
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vichuga
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 8 | 4 |
Thông tin về Vichuga
| Khu vực | 16.9 km² |
| Dân số | 32.126 |
| Dân số nam | 14.357 (44.7%) |
| Dân số nữ | 17.769 (55.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -19.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.8% |
| Độ tuổi trung bình | 40.8 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 45.2) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Matxcơva |
| Vĩ độ & Kinh độ | 57.21276, 41.93012 |
| Mã Bưu Chính | 155330, 155331, 155332, 155333, 155334 |
Bản đồ Vichuga
Bản đồ tương tác
Dân số Vichuga
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 39.853 | 39.805 | 36.842 | 31.596 | 32.126 |
| Mật độ dân số | 2.361,7 / km² | 2.358,8 / km² | 2.183,2 / km² | 1.872,4 / km² | 1.903,8 / km² |
Thay đổi dân số Vichuga từ 2000 đến 2015
Giảm 14.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Vichuga | -20.7% | -20.6% | -14.2% |
| Ivanovo (tỉnh) | -19.6% | -19.6% | -13% |
| Nga | +7.1% | -2.9% | -2% |
Tuổi trung vị của Vichuga
Tuổi trung vị: 40.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Vichuga | 40.8 yrs | 45.2 yrs | 36.3 yrs |
| Ivanovo (tỉnh) | 40.8 yrs | 45.2 yrs | 36.3 yrs |
| Nga | 38.2 yrs | 41.2 yrs | 35.1 yrs |
Mật độ dân số của Vichuga
Mật độ dân số: 1.904 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vichuga | 32.126 | 16,9 km² | 1.904 / km² |
| Ivanovo (tỉnh) | 1 million | 21.676,2 km² | 47,2 / km² |
| Nga | 145,3 million | 16.974.452,8 km² | 8,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Vichuga
Dân số ước tính từ 1710 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vichuga
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vichuga
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Vichuga
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Vichuga
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vichuga | 284,797 tn | 8.86 tn | 16,876.8 tons/km² |
| Ivanovo (tỉnh) | 8,103,368 tn | 7.92 tn | 373.8 tons/km² |
| Nga | 1,356,388,647 tn | 9.34 tn | 79.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 284,797 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,876.8 tons/km² |
Vichuga
Huyện Vichuga (tiếng Nga: ? райо́н) là một huyện hành chính tự quản (raion), của Tỉnh Ivanovo, Nga. Huyện có diện tích 35 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 45400 người. Trung tâm của huyện đóng ở Vichuga.
Trang Wikipedia về VichugaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

