Danh mục tại Strogino
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng nhỏCăn cứ quân sựCửa hàng đồ dùng gia đìnhDự án nhàNhà thầu xây dựng tòa nhàCơ sở giáo dụcTrường cấp baTrường mẫu giáoRạp Chiếu PhimCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngCác cửa hàng đồ nội thấtNgân hàngHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânCửa hàng mỹ phẩmHiệu thuốcTrung tâm mua sắmĐịa điểm thể thao tổng hợp & Đa năngPhòng tập thể dụcSân bóng đáSân chơi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Strogino
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 32 |
| Sửa chữa xe hơi | 11 |
Thông tin về Strogino
| Khu vực | 12.4 km² |
| Dân số | 148.762 |
| Dân số nam | 68.598 (46.1%) |
| Dân số nữ | 80.164 (53.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +147.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +51.0% |
| Độ tuổi trung bình | 39.7 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 42.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $31.559 (2022) |
| Các vùng lân cận | Strogino, Строгино, Shchukino, Yakimanka, Krylatskoye |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Matxcơva |
| Vĩ độ & Kinh độ | 55.81838, 37.41224 |
| Mã Bưu Chính | 123181, 123592, 123631, 143407 |
Bản đồ Strogino
Bản đồ tương tác
Dân số Strogino
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 60.132 | 88.078 | 98.499 | 119.109 | 148.762 | 148.494 | 149.531 |
| Mật độ dân số | 4.834,7 / km² | 7.081,6 / km² | 7.919,5 / km² | 9.576,6 / km² | 11.960,8 / km² | 11.939,2 / km² | 12.022,6 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Strogino từ 2000 đến 2020
Tăng 51% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Strogino | +147.4% | +68.9% | +51% |
| Moskva | — | — | — |
| Nga | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Strogino
Tuổi trung vị: 39.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Strogino | 39.7 yrs | 42.3 yrs | 37.3 yrs |
| Moskva | 39.7 yrs | 42.3 yrs | 37.4 yrs |
| Nga | 38.2 yrs | 41.2 yrs | 35.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Strogino
Mật độ dân số: 11.961 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Strogino | 148.762 | 12,4 km² | 11.961 / km² |
| Moskva | 12,5 million | 2.515,9 km² | 4.980 / km² |
| Nga | 145,3 million | 16.974.452,8 km² | 8,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Strogino
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Strogino
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Strogino
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $16.440 | $10.242 | $11.516 | $17.981 | $25.225 | $28.265 | $30.638 | $31.559 |
| Tổng GDP | $4,6 T | $3,1 T | $3,8 T | $6,4 T | $9,5 T | $11,3 T | $12,8 T | $13,2 T |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Strogino
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Strogino | 2,014,423 tn | 13.54 tn | 161,963.7 tons/km² |
| Moskva | 159,133,708 tn | 12.7 tn | 63,251.4 tons/km² |
| Nga | 1,356,388,647 tn | 9.34 tn | 79.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Strogino
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,014,423 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 161,963.7 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


