Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sengiley

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Quản lí công chúng105
Dịch vụ tài chính53

Thông tin về Sengiley

Khu vực4.3 km²
Dân số2.809
Dân số nam1.286 (45.8%)
Dân số nữ1.523 (54.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-31.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.3%
Độ tuổi trung bình41 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 44.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ53.96222, 48.79444
Mã Bưu Chính433380433381

Bản đồ Sengiley

Bản đồ tương tác

Dân số Sengiley

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.0693.8583.6612.9422.809
Mật độ dân số943,5 / km²894,6 / km²848,9 / km²682,2 / km²651,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sengiley từ 2000 đến 2015

Giảm 19.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sengiley-27.7%-23.7%-19.6%
Ulyanovsk (tỉnh)-15%-16.8%-11.1%
Nga+7.1%-2.9%-2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sengiley

Tuổi trung vị: 41 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sengiley41 yrs44.2 yrs37.4 yrs
Ulyanovsk (tỉnh)41 yrs44.2 yrs37.4 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sengiley

Mật độ dân số: 651 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sengiley2.8094,313 km²651 / km²
Ulyanovsk (tỉnh)1,3 million37.244,8 km²33,7 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sengiley

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sengiley

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sengiley

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sengiley23,389 tn8.33 tn5,423.6 tons/km²
Ulyanovsk (tỉnh)9,941,379 tn7.92 tn266.9 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sengiley
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)23,389 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.33 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,423.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.