Thông tin về Psygansu

Khu vực6.6 km²
Dân số4.465
Dân số nam2.086 (46.7%)
Dân số nữ2.379 (53.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-24.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.8%
Độ tuổi trung bình33 tuổi (Nam: 31, Nữ: 34.9)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ43.41944, 43.79361
Mã Bưu Chính361326361327

Bản đồ Psygansu

Bản đồ tương tác

Dân số Psygansu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.9345.7825.2394.6114.465
Mật độ dân số904,2 / km²881,1 / km²798,3 / km²702,6 / km²680,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Psygansu từ 2000 đến 2015

Giảm 12% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Psygansu-22.3%-20.3%-12%
Kabardino-Balkaria-5.9%-11.3%-7.7%
Nga+7.1%-2.9%-2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Psygansu

Tuổi trung vị: 33 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Psygansu33 yrs34.9 yrs31 yrs
Kabardino-Balkaria33 yrs34.9 yrs31 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Psygansu

Mật độ dân số: 680 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Psygansu4.4656,6 km²680 / km²
Kabardino-Balkaria843.90912.455,5 km²67,8 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Psygansu

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Psygansu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Psygansu34,627 tn7.76 tn5,276.5 tons/km²
Kabardino-Balkaria6,646,553 tn7.88 tn533.6 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Psygansu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)34,627 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.76 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,276.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/6/181:17 AM599.8 km10,000 m13km ESE of Oni, Georgiausgs.gov
4/14/1411:16 PM444.4 km10,000 m16km NE of Terek, Russiausgs.gov
3/7/143:18 PM4.182.3 km6,320 m5km NE of Etoka, Russiausgs.gov
4/12/102:43 AM4.199.7 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/12/099:41 AM4.687 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/9/098:36 AM4.699.7 km9,100 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/8/095:50 PM4.789.7 km12,100 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/7/0911:21 PM4.585.1 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/7/0910:49 PM4.892.3 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/7/0910:41 PM689.1 km15,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.