Danh mục tại Ostashkov

Bãi đậu xe và nhà để xePhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉLâm nghiệp và khai thác gỗNhập Khẩu và Xuất KhẩuNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCơ quan chính phủDịch vụ trợ cấp an sinh xã hộiNhà thờQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mầm non, mẫu giáoBảo tàngPhòng hòa nhạc và nhà hátThư việnCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngPháp lí và tài chínhTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnCửa hàng không bán lẻCửa hàng tiện lợiĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngĐồ Thể ThaoChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáTaxiThuyền chở kháchXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ostashkov

Thông tin về Ostashkov

Khu vực6.5 km²
Dân số8.998
Dân số nam4.061 (45.1%)
Dân số nữ4.937 (54.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-38.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.8%
Độ tuổi trung bình41.6 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 45.8)
Các vùng lân cậnОсташковский
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ57.14667, 33.10753
Mã Bưu Chính172730172734172735172739172749

Bản đồ Ostashkov

Bản đồ tương tác

Dân số Ostashkov

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số14.68713.85311.9629.5878.998
Mật độ dân số2.259,5 / km²2.131,2 / km²1.840,3 / km²1.474,9 / km²1.384,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ostashkov từ 2000 đến 2015

Giảm 19.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ostashkov-34.7%-30.8%-19.9%
Tver (tỉnh)-20.8%-20.2%-13.3%
Nga+7.1%-2.9%-2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ostashkov

Tuổi trung vị: 41.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ostashkov41.6 yrs45.8 yrs37.1 yrs
Tver (tỉnh)41.5 yrs45.7 yrs37.1 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ostashkov

Mật độ dân số: 1.384 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ostashkov8.9986,5 km²1.384 / km²
Tver (tỉnh)1,3 million84.493,7 km²15,5 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ostashkov

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ostashkov

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ostashkov

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ostashkov

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ostashkov

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ostashkov84,798 tn9.42 tn13,045.8 tons/km²
Tver (tỉnh)11,044,150 tn8.43 tn130.7 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ostashkov
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)84,798 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,045.8 tons/km²

Ostashkov

Huyện Ostashkov (tiếng Nga: ? райо́н) là một huyện hành chính tự quản (raion), của Tỉnh Tver, Nga. Huyện có diện tích 12 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 22100 người. Trung tâm của huyện đóng ở Ostashkov.

Trang Wikipedia về Ostashkov
Hình ảnh về Ostashkov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.