Thông tin về Niny

Khu vực10.0 km²
Dân số2.788
Dân số nam1.298 (46.6%)
Dân số nữ1.490 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+53.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.1%
Độ tuổi trung bình36.3 tuổi (Nam: 33.7, Nữ: 39)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ44.48778, 43.94889
Mã Bưu Chính357906

Bản đồ Niny

Bản đồ tương tác

Dân số Niny

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.8222.5192.6532.8112.788
Mật độ dân số182,2 / km²251,9 / km²265,3 / km²281,1 / km²278,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Niny từ 2000 đến 2015

Tăng 6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Niny+54.3%+11.6%+6%
Stavropol (vùng)+30.6%+8.8%+4.4%
Nga+7.1%-2.9%-2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Niny

Tuổi trung vị: 36.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Niny36.3 yrs39 yrs33.7 yrs
Stavropol (vùng)36.3 yrs39 yrs33.7 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Niny

Mật độ dân số: 279 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Niny2.78810 km²279 / km²
Stavropol (vùng)2,9 million66.160,4 km²43,2 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Niny

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Niny

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Niny23,300 tn8.36 tn2,330 tons/km²
Stavropol (vùng)24,389,455 tn8.54 tn368.6 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Niny
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)23,300 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,330 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/7/143:18 PM4.190.6 km6,320 m5km NE of Etoka, Russiausgs.gov
11/4/084:20 AM4.215.3 km10,000 mCaucasus region, Russiausgs.gov
11/20/0511:52 PM4.137.2 km12,500 mCaucasus region, Russiausgs.gov
12/25/047:13 PM4.281.9 km10,000 mCaucasus region, Russiausgs.gov
12/25/016:02 AM3.995.2 km10,000 mCaucasus region, Russiausgs.gov
10/8/989:18 PM3.749.2 km33,000 msouthwestern Russiausgs.gov
8/23/9410:45 AM3.878.9 km33,000 mCaucasus region, Russiausgs.gov
4/19/935:19 AM419.5 km33,000 mCaucasus region, Russiausgs.gov
5/7/887:50 AM4.442.7 km33,000 mCaucasus region, Russiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.