Danh mục tại Neman
Bãi đậu xe và nhà để xeTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngNhững chỗ bán sĩ khácBưu điệnDịch vụ trợ cấp an sinh xã hộiNhà thờXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mầm non, mẫu giáoCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaNgân hàngTài chính khácCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcSức khoẻ và y tếMua sắmMua Sắm KhácCông viên công cộngSân chơiHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Neman
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 5 | 5 |
| Mua sắm | 5 | 4.5 |
Thông tin về Neman
| Khu vực | 4.9 km² |
| Dân số | 8.478 |
| Dân số nam | 3.980 (46.9%) |
| Dân số nữ | 4.498 (53.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -26.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -24.9% |
| Độ tuổi trung bình | 38.1 tuổi (Nam: 34.6, Nữ: 41.7) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 55.03111, 22.02639 |
| Mã Bưu Chính | 238710, 238711 |
Bản đồ Neman
Bản đồ tương tác
Dân số Neman
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.487 | 12.101 | 11.293 | 8.798 | 8.478 |
| Mật độ dân số | 2.356,3 / km² | 2.482,3 / km² | 2.316,5 / km² | 1.804,7 / km² | 1.739,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Neman từ 2000 đến 2015
Giảm 22.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Neman | -23.4% | -27.3% | -22.1% |
| Kaliningrad (tỉnh) | +10.9% | -1.8% | -1.8% |
| Nga | +7.1% | -2.9% | -2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Neman
Tuổi trung vị: 38.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Neman | 38.1 yrs | 41.7 yrs | 34.6 yrs |
| Kaliningrad (tỉnh) | 38.1 yrs | 41.7 yrs | 34.6 yrs |
| Nga | 38.2 yrs | 41.2 yrs | 35.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Neman
Mật độ dân số: 1.739 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Neman | 8.478 | 4,875 km² | 1.739 / km² |
| Kaliningrad (tỉnh) | 929.458 | 14.646,6 km² | 63,5 / km² |
| Nga | 145,3 million | 16.974.452,8 km² | 8,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Neman
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Neman
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Neman
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Neman | 76,035 tn | 8.97 tn | 15,596.9 tons/km² |
| Kaliningrad (tỉnh) | 7,323,599 tn | 7.88 tn | 500 tons/km² |
| Nga | 1,356,388,647 tn | 9.34 tn | 79.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Neman
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 76,035 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.97 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,596.9 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
