Danh mục tại Murmansk

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ sửa thân xe ô tôTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôBán sỉ kim loạiBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngBảo trì máy mócChế biến cáCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng thực phẩm bán buônCửa hàng văn phòng phẩm
Hiển thị 1-50 của 769

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Murmansk

Thông tin về Murmansk

Khu vực14.0 km²
Dân số40.593
Dân số nam19.371 (47.7%)
Dân số nữ21.222 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-50.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-35.9%
Độ tuổi trung bình37 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 40.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.512 (2022)
Các vùng lân cậnОктябрьский, ОКТЯБРЬСКИЙ, Первомайский, Ленинский, Октябрьский, Мурманск
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ68.97917, 33.09251
Mã Bưu Chính183000183006183010183012183016More

Bản đồ Murmansk

Bản đồ tương tác

Dân số Murmansk

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số81.23571.99463.36850.95540.59339.62639.131
Mật độ dân số5.802,5 / km²5.142,4 / km²4.526,3 / km²3.639,6 / km²2.899,5 / km²2.830,4 / km²2.795,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Murmansk từ 2000 đến 2020

Giảm 35.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Murmansk-50%-43.6%-35.9%
Murmansk (tỉnh)
Nga
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Murmansk

Tuổi trung vị: 37 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Murmansk37 yrs40.5 yrs33.8 yrs
Murmansk (tỉnh)37 yrs40.5 yrs33.8 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Murmansk

Mật độ dân số: 2.900 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Murmansk40.59314 km²2.900 / km²
Murmansk (tỉnh)732.041143.477,6 km²5,1 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Murmansk

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Murmansk

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Murmansk

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Murmansk

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Murmansk

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Murmansk

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Murmansk

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.408$27.480$26.755$27.586$32.876$32.452$51.404$51.512
Tổng GDP$444,8 Tr$263,1 Tr$233,2 Tr$214,7 Tr$239,5 Tr$227,3 Tr$344,6 Tr$338,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Murmansk

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Murmansk489,138 tn12.05 tn34,938.4 tons/km²
Murmansk (tỉnh)7,275,646 tn9.94 tn50.7 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Murmansk
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)489,138 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)34,938.4 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/17/9112:20 PM3.672.3 km10,000 mnorthwestern Russiausgs.gov
6/16/9012:43 PM4.350.9 km10,000 mnorthwestern Russiausgs.gov

Murmansk

Murmansk là một thành phố ở tây bắc Nga, là thành phố lớn nhất thế giới nằm trên vòng Bắc Cực. Thành phố nằm ở bên vịnh Kola, một khu vực của biển Barents. Thành phố này là một cảng quan trọng với một bến cảng không đóng băng. Đây là thủ phủ của tỉnh Murmansk...

Trang Wikipedia về Murmansk
Hình ảnh về Murmansk

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.