Thông tin về Meget

Khu vực5.9 km²
Dân số3.053
Dân số nam1.413 (46.3%)
Dân số nữ1.640 (53.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-13.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.8%
Độ tuổi trung bình35.2 tuổi (Nam: 32.5, Nữ: 38)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Irkutsk
Vĩ độ & Kinh độ52.41500, 104.04944
Mã Bưu Chính665854

Bản đồ Meget

Bản đồ tương tác

Dân số Meget

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.5393.5323.3493.0053.053
Mật độ dân số602,4 / km²601,2 / km²570 / km²511,5 / km²519,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Meget từ 2000 đến 2015

Giảm 10.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Meget-15.1%-14.9%-10.3%
Irkutsk (tỉnh)-12.3%-15.1%-10.1%
Nga+7.1%-2.9%-2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Meget

Tuổi trung vị: 35.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Meget35.2 yrs38 yrs32.5 yrs
Irkutsk (tỉnh)35.2 yrs38 yrs32.5 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Meget

Mật độ dân số: 520 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Meget3.0535,9 km²520 / km²
Irkutsk (tỉnh)2,4 million775.148 km²3,1 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Meget

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Meget

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Meget

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Meget31,841 tn10.43 tn5,419.8 tons/km²
Irkutsk (tỉnh)19,300,151 tn8.15 tn24.9 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Meget
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31,841 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,419.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/30/081:53 PM4.184.5 km13,000 mLake Baykal region, Russiausgs.gov
8/27/082:07 AM4.390.8 km10,000 mLake Baykal region, Russiausgs.gov
8/27/081:41 AM4.991.3 km10,000 mLake Baykal region, Russiausgs.gov
8/27/081:35 AM6.390.2 km16,000 mLake Baykal region, Russiausgs.gov
11/11/0710:04 PM3.591.6 km10,000 mLake Baykal region, Russiausgs.gov
3/21/056:04 PM3.879.2 km14,100 mLake Baykal region, Russiausgs.gov
2/28/009:08 AM3.794.1 km10,000 mLake Baykal region, Russiausgs.gov
1/8/0010:34 AM3.791.8 km10,000 mLake Baykal region, Russiausgs.gov
3/6/9910:36 AM3.540.6 km10,000 mLake Baykal region, Russiausgs.gov
3/3/992:08 AM3.893.8 km10,000 mLake Baykal region, Russiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.