Danh mục tại Malka

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Malka

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Mua sắm6

Thông tin về Malka

Khu vực6.9 km²
Dân số6.051
Dân số nam2.827 (46.7%)
Dân số nữ3.224 (53.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.6%
Độ tuổi trung bình33.2 tuổi (Nam: 31.1, Nữ: 35.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ43.80389, 43.32417
Mã Bưu Chính361710

Bản đồ Malka

Bản đồ tương tác

Dân số Malka

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.9336.9317.3446.3136.051
Mật độ dân số999,4 / km²999,1 / km²1.058,6 / km²910 / km²872,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Malka từ 2000 đến 2015

Giảm 14% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Malka-8.9%-8.9%-14%
Kabardino-Balkaria-5.9%-11.3%-7.7%
Nga+7.1%-2.9%-2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Malka

Tuổi trung vị: 33.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Malka33.2 yrs35.1 yrs31.1 yrs
Kabardino-Balkaria33 yrs34.9 yrs31 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Malka

Mật độ dân số: 872 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Malka6.0516,9 km²872 / km²
Kabardino-Balkaria843.90912.455,5 km²67,8 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Malka

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Malka

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Malka

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Malka45,199 tn7.47 tn6,515.2 tons/km²
Kabardino-Balkaria6,646,553 tn7.88 tn533.6 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Malka
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)45,199 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,515.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (6.7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/14/1411:16 PM482 km10,000 m16km NE of Terek, Russiausgs.gov
3/7/143:18 PM4.125.3 km6,320 m5km NE of Etoka, Russiausgs.gov
11/4/084:20 AM4.275.8 km10,000 mCaucasus region, Russiausgs.gov
11/20/0511:52 PM4.158.2 km12,500 mCaucasus region, Russiausgs.gov
12/25/047:13 PM4.252 km10,000 mCaucasus region, Russiausgs.gov
10/8/989:18 PM3.778.4 km33,000 msouthwestern Russiausgs.gov
2/17/965:42 AM3.856.9 km10,000 mRussia-Georgia border regionusgs.gov
8/23/9410:45 AM3.894.3 km33,000 mCaucasus region, Russiausgs.gov
6/4/939:56 PM4.295.7 km33,000 mRussia-Georgia border regionusgs.gov
4/19/935:19 AM471.5 km33,000 mCaucasus region, Russiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.