Danh mục tại Kanash

Bãi đậu xe và nhà để xeLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCơ quan chính phủDịch vụ trợ cấp an sinh xã hộiNhà thờQuản lí công chúngTòa án của pháp luậtTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoCông viên giải tríThư việnCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng sushiQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCửa Hàng Bách HóaCửa hàng không bán lẻĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaCông viên công cộngChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉTaxiVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kanash

Hiển thị 1-25 của 28

Thông tin về Kanash

Khu vực8.6 km²
Dân số24.666
Dân số nam11.466 (46.5%)
Dân số nữ13.200 (53.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.4%
Độ tuổi trung bình38.1 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 40.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ55.50962, 47.49127
Mã Bưu Chính429330429332429333429335429336More

Bản đồ Kanash

Bản đồ tương tác

Dân số Kanash

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số28.05329.13726.94124.67824.666
Mật độ dân số3.276,3 / km²3.402,9 / km²3.146,4 / km²2.882,1 / km²2.880,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kanash từ 2000 đến 2015

Giảm 8.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kanash-12%-15.3%-8.4%
Chuvashia-6.5%-11.7%-7.9%
Nga+7.1%-2.9%-2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kanash

Tuổi trung vị: 38.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kanash38.1 yrs40.7 yrs35.3 yrs
Chuvashia38.1 yrs40.7 yrs35.3 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kanash

Mật độ dân số: 2.881 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kanash24.6668,6 km²2.881 / km²
Chuvashia1,2 million18.444,6 km²66,7 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kanash

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kanash

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kanash

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kanash

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kanash

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kanash231,896 tn9.4 tn27,082.8 tons/km²
Chuvashia9,388,835 tn7.63 tn509 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kanash
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)231,896 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)27,082.8 tons/km²

Kanash

Kanash (tiếng Nga: Канаш) là một thành phố Nga. Thành phố này thuộc chủ thể Cộng hòa Chuvash. Thành phố có dân số 50.593 người (theo điều tra dân số năm 2002). Đây là thành phố lớn thứ 323 của Nga theo dân số năm 2002. Dân số qua các thời kỳ: 45.608 (điều tra ..

Trang Wikipedia về Kanash
Hình ảnh về Kanash

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.