Danh mục tại Irbit

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà mạng di độngBưu điệnCông ty dịch vụ tiện ích nhà ởTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng cửaCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường mẫu giáoTrường mẫu giáoBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchRạp Chiếu PhimCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng sushiQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaBảo hiểm y tếCông chứng viênCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ phiếu chuyển tiềnNgân hàngPháp lí và tài chínhBệnh việnChuyên gia nhãn khoa và kính mắtHiệu làm tócThẩm mỹ việnCơ quan quảng cáoCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng rượu biaDịch vụ thương mại điện tửHiệu Cầm ĐồHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịTrung tâm mua sắmCông viên công cộngPhòng tập thể dụcQuán bar HookahĐại lý du lịchKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Irbit

Hiển thị 1-25 của 30

Thông tin về Irbit

Khu vực20.3 km²
Dân số36.994
Dân số nam16.937 (45.8%)
Dân số nữ20.057 (54.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-6.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.0%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 34.9, Nữ: 41.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Yekaterinburg
Vĩ độ & Kinh độ57.67052, 63.07100
Mã Bưu Chính623800623850623851623852623854More

Bản đồ Irbit

Bản đồ tương tác

Dân số Irbit

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số39.40441.97439.77036.37036.994
Mật độ dân số1.939,9 / km²2.066,4 / km²1.957,9 / km²1.790,5 / km²1.821,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Irbit từ 2000 đến 2015

Giảm 8.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Irbit-7.7%-13.4%-8.5%
Sverdlovsk (tỉnh)-3.9%-10.2%-7%
Nga+7.1%-2.9%-2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Irbit

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Irbit38.2 yrs41.5 yrs34.9 yrs
Sverdlovsk (tỉnh)38.2 yrs41.5 yrs34.9 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Irbit

Mật độ dân số: 1.821 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Irbit36.99420,3 km²1.821 / km²
Sverdlovsk (tỉnh)4,2 million194.773,6 km²21,7 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Irbit

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Irbit

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Irbit

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Irbit

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Irbit

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Irbit386,465 tn10.45 tn19,026 tons/km²
Sverdlovsk (tỉnh)41,572,009 tn9.82 tn213.4 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Irbit
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)386,465 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,026 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.