Danh mục tại Inta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Inta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Bất Động Sản | 23 |
Bản đồ Inta
Bản đồ tương tác
Dân số Inta
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.874 | 5.644 | 4.567 | 1.494 | 1.432 |
| Mật độ dân số | 454,5 / km² | 373,2 / km² | 302 / km² | 98,8 / km² | 94,7 / km² |
Thay đổi dân số Inta từ 2000 đến 2015
Giảm 67.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Inta | -78.3% | -73.5% | -67.3% |
| Cộng hòa Komi | -35.5% | -30% | -19.9% |
| Nga | +7.1% | -2.9% | -2% |
Mật độ dân số của Inta
Mật độ dân số: 94,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Inta | 1.432 | 15,1 km² | 94,7 / km² |
| Cộng hòa Komi | 844.660 | 418.035,7 km² | 2 / km² |
| Nga | 145,3 million | 16.974.452,8 km² | 8,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Inta
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Inta
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Inta
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Inta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Inta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Inta | 15,229 tn | 10.63 tn | 1,006.9 tons/km² |
| Cộng hòa Komi | 8,408,551 tn | 9.95 tn | 20.1 tons/km² |
| Nga | 1,356,388,647 tn | 9.34 tn | 79.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,229 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,006.9 tons/km² |
Inta
Huyện Inta (tiếng Nga: ? райо́н) là một huyện hành chính tự quản (raion), của Cộng hòa Komi, Nga. Huyện có diện tích 30097 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 50500 người. Trung tâm của huyện đóng ở Inta.
Trang Wikipedia về Inta
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.